Chữ 櫓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 櫓, chiết tự chữ LỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 櫓:

櫓 lỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 櫓

Chiết tự chữ lỗ bao gồm chữ 木 魯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

櫓 cấu thành từ 2 chữ: 木, 魯
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • lõ, lỗ, nhỗ, sỗ
  • lỗ [lỗ]

    U+6AD3, tổng 19 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lu3;
    Việt bính: lou5;

    lỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 櫓

    (Danh) Chòi canh ở trên thành.
    ◇Nguyễn Du
    : Vị Hoàng giang thượng Vị Hoàng doanh, Lâu lỗ sâm si tiếp thái thanh , (Vị Hoàng doanh ) Trên sông Vị Hoàng có doanh Vị Hoàng, Chòi canh lô nhô cao nối liền trời xanh.

    (Danh)
    Mái chèo thuyền.
    ◇Từ Huyễn : Đăng lô vọng thành viễn, Diêu lỗ quá giang trì , (Quá giang ) Lên đầu thuyền nhìn thành xa, Quẫy chèo qua sông muộn.

    (Danh)
    Cái mộc, cái khiên lớn.
    lỗ, như "lỗ (mái chèo thuyền)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 櫓:

    , 㯿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣞪, 𣞶, 𣞻, 𣞽, 𣞾, 𣟂, 𣟃,

    Dị thể chữ 櫓

    , , , ,

    Chữ gần giống 櫓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 櫓 Tự hình chữ 櫓 Tự hình chữ 櫓 Tự hình chữ 櫓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 櫓

    lỗ:lỗ (mái chèo thuyền)
    櫓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 櫓 Tìm thêm nội dung cho: 櫓