Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 櫓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 櫓, chiết tự chữ LỖ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 櫓:
櫓
Biến thể giản thể: 橹;
Pinyin: lu3;
Việt bính: lou5;
櫓 lỗ
◇Nguyễn Du 阮攸: Vị Hoàng giang thượng Vị Hoàng doanh, Lâu lỗ sâm si tiếp thái thanh 渭潢江上渭潢營, 樓櫓參差接太青 (Vị Hoàng doanh 渭潢營) Trên sông Vị Hoàng có doanh Vị Hoàng, Chòi canh lô nhô cao nối liền trời xanh.
(Danh) Mái chèo thuyền.
◇Từ Huyễn 徐鉉: Đăng lô vọng thành viễn, Diêu lỗ quá giang trì 登艫望城遠, 搖櫓過江遲 (Quá giang 過江) Lên đầu thuyền nhìn thành xa, Quẫy chèo qua sông muộn.
(Danh) Cái mộc, cái khiên lớn.
lỗ, như "lỗ (mái chèo thuyền)" (gdhn)
Pinyin: lu3;
Việt bính: lou5;
櫓 lỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 櫓
(Danh) Chòi canh ở trên thành.◇Nguyễn Du 阮攸: Vị Hoàng giang thượng Vị Hoàng doanh, Lâu lỗ sâm si tiếp thái thanh 渭潢江上渭潢營, 樓櫓參差接太青 (Vị Hoàng doanh 渭潢營) Trên sông Vị Hoàng có doanh Vị Hoàng, Chòi canh lô nhô cao nối liền trời xanh.
(Danh) Mái chèo thuyền.
◇Từ Huyễn 徐鉉: Đăng lô vọng thành viễn, Diêu lỗ quá giang trì 登艫望城遠, 搖櫓過江遲 (Quá giang 過江) Lên đầu thuyền nhìn thành xa, Quẫy chèo qua sông muộn.
(Danh) Cái mộc, cái khiên lớn.
lỗ, như "lỗ (mái chèo thuyền)" (gdhn)
Chữ gần giống với 櫓:
㯾, 㯿, 㰀, 㰁, 㰂, 㰃, 㰄, 㰅, 㰆, 㰇, 㰈, 櫌, 櫍, 櫓, 櫜, 櫝, 櫞, 櫟, 櫥, 櫫, 櫓, 𣞪, 𣞶, 𣞻, 𣞽, 𣞾, 𣟂, 𣟃,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 櫓
| lỗ | 櫓: | lỗ (mái chèo thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 櫓 Tìm thêm nội dung cho: 櫓
