Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 咿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咿, chiết tự chữ Y, È
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咿:
咿
Pinyin: yi1;
Việt bính: ji1
1. [咿喔] y ác 2. [咿咿] y y 3. [咿軋] y yết;
咿 y
Nghĩa Trung Việt của từ 咿
(Trạng thanh) Bi bô, ê a, ...◎Như: y ngô 咿唔 ê a.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sanh lệnh dữ Thu Dung chấp nhất kinh, mãn đường y ngô 生令與秋容執一經, 滿堂咿唔 (Tiểu Tạ 小謝) Sinh cho (cậu bé) cùng với Thu Dung học một sách, khắp nhà vang tiếng (đọc sách) ê a.
è, như "nặng è cổ" (vhn)
y, như "Y nha (kêu ken két); nói bép xép" (btcn)
Nghĩa của 咿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (吚)
[yī]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: Y
ê a (từ tượng thanh)。象声词,形容读书的声音。
Từ ghép:
咿唔 ; 咿呀
[yī]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: Y
ê a (từ tượng thanh)。象声词,形容读书的声音。
Từ ghép:
咿唔 ; 咿呀
Chữ gần giống với 咿:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Dị thể chữ 咿
吚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咿
| y | 咿: | Y nha (kêu ken két); nói bép xép |
| è | 咿: | nặng è cổ |

Tìm hình ảnh cho: 咿 Tìm thêm nội dung cho: 咿
