Chữ 咿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咿, chiết tự chữ Y, È

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咿:

咿 y

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 咿

Chiết tự chữ y, è bao gồm chữ 口 伊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

咿 cấu thành từ 2 chữ: 口, 伊
  • khẩu
  • y, ì
  • y [y]

    U+54BF, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi1;
    Việt bính: ji1
    1. [咿喔] y ác 2. [咿咿] y y 3. [咿軋] y yết;

    y

    Nghĩa Trung Việt của từ 咿

    (Trạng thanh) Bi bô, ê a, ...
    ◎Như: y ngô
    ê a.
    ◇Liêu trai chí dị : Sanh lệnh dữ Thu Dung chấp nhất kinh, mãn đường y ngô , 滿 (Tiểu Tạ ) Sinh cho (cậu bé) cùng với Thu Dung học một sách, khắp nhà vang tiếng (đọc sách) ê a.

    è, như "nặng è cổ" (vhn)
    y, như "Y nha (kêu ken két); nói bép xép" (btcn)

    Nghĩa của 咿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (吚)
    [yī]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 9
    Hán Việt: Y
    ê a (từ tượng thanh)。象声词,形容读书的声音。
    Từ ghép:
    咿唔 ; 咿呀

    Chữ gần giống với 咿:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

    Dị thể chữ 咿

    ,

    Chữ gần giống 咿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 咿 Tự hình chữ 咿 Tự hình chữ 咿 Tự hình chữ 咿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 咿

    y:Y nha (kêu ken két); nói bép xép
    è:nặng è cổ
    咿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 咿 Tìm thêm nội dung cho: 咿