Chữ 嘩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘩, chiết tự chữ HOA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘩:

嘩 hoa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嘩

Chiết tự chữ hoa bao gồm chữ 口 華 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嘩 cấu thành từ 2 chữ: 口, 華
  • khẩu
  • hoa, hóa
  • hoa [hoa]

    U+5629, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: hua1, hua2;
    Việt bính: jip6 waa1 waa4;

    hoa

    Nghĩa Trung Việt của từ 嘩

    Cũng như chữ hoa .
    hoa, như "hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嘩:

    , ,

    Dị thể chữ 嘩

    , ,

    Chữ gần giống 嘩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘩 Tự hình chữ 嘩 Tự hình chữ 嘩 Tự hình chữ 嘩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘩

    hoa:hoa biến (nổi loạn); hoa tiếu (cười ồ)
    嘩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘩 Tìm thêm nội dung cho: 嘩