Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 噁心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噁心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ố tâm
Buồn nôn.
◇Lão tàn du kí 記:
Dương thiên khí, ngũ lục xích ngoại, tựu giáo nhân tác ác tâm
氣, 外, 心 (Đệ tứ hồi) Mùi cừu, ngoài năm sáu thước, vẫn còn khiến người ta phải buồn nôn.Gớm ghiếc, tởm lợm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噁

uạ:ăn bao nhiêu ụa ra hết
éc:lợn kêu eng éc
ú:nói ú ớ (không rõ tiếng)
ạc:ậm ạc
: 
ụa: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
噁心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 噁心 Tìm thêm nội dung cho: 噁心