Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 扎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扎, chiết tự chữ TRÁT, TRÍT, TRƯỚT, TRẠT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扎:

扎 trát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 扎

Chiết tự chữ trát, trít, trướt, trạt bao gồm chữ 手 乚 hoặc 扌 乚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 扎 cấu thành từ 2 chữ: 手, 乚
  • thủ
  • ất, ất dạng 4 (1)
  • 2. 扎 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 乚
  • thủ
  • ất, ất dạng 4 (1)
  • trát [trát]

    U+624E, tổng 4 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zha1, zha2, za1, zha3;
    Việt bính: zaat3;

    trát

    Nghĩa Trung Việt của từ 扎

    Tục dùng như chữ trát .

    trát, như "trát tường" (vhn)
    trạt, như "dính trạt vào" (btcn)
    trướt, như "trướt qua" (btcn)
    trít, như "trít lại" (gdhn)

    Nghĩa của 扎 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (紮、紥)
    [zā]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 5
    Hán Việt: TRÁT
    1. bó; tết; buộc; quấn; vấn。捆;束。
    扎彩牌楼
    dựng cổng chào
    扎裤脚
    xắn quần; vo quần
    腰里扎着一条皮带。
    lưng thắt dây da

    2. cuộn; bó。用于捆起来的东西。
    一扎干草
    một bó cỏ khô
    Từ phồn thể: (紥、紮)
    [zhā]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: TRÁT
    1. châm; chích; đâm。刺。
    扎手
    đâm vào tay
    扎针
    châm kim (chữa bệnh)
    2. chui qua; chui vào。钻(进去)。
    扎猛子
    lặn; lặn xuống nước.
    扑通一声,他就扎进水里去了。
    ùm một cái, anh ấy đã lặn xuống nước.
    扎到人群里。
    lủi vào đám đông
    3. đóng; cắm; đồn trú。驻扎。
    扎营
    đóng quân; cắm trại
    Từ ghép:
    扎堆 ; 扎耳朵 ; 扎根 ; 扎花 ; 扎猛子 ; 扎煞 ; 扎实 ; 扎手 ; 扎眼 ; 扎营 ; 扎针
    [zhá]
    Bộ: 扌(Thủ)
    Hán Việt: TRÁT
    miễn cưỡng chống đỡ; giãy; giãy giụa。勉强支撑。
    病人扎着坐了起来。
    người bệnh đang cố gắng ngồi dậy.

    Chữ gần giống với 扎:

    , 𢩦, 𢩧,

    Dị thể chữ 扎

    ,

    Chữ gần giống 扎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 扎 Tự hình chữ 扎 Tự hình chữ 扎 Tự hình chữ 扎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 扎

    trát:trát tường
    trít:trít lại
    trướt:trướt qua
    trạt:dính trạt vào
    扎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 扎 Tìm thêm nội dung cho: 扎