Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 扎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扎, chiết tự chữ TRÁT, TRÍT, TRƯỚT, TRẠT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扎:
扎
Pinyin: zha1, zha2, za1, zha3;
Việt bính: zaat3;
扎 trát
Nghĩa Trung Việt của từ 扎
Tục dùng như chữ trát 札.trát, như "trát tường" (vhn)
trạt, như "dính trạt vào" (btcn)
trướt, như "trướt qua" (btcn)
trít, như "trít lại" (gdhn)
Nghĩa của 扎 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (紮、紥)
[zā]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 5
Hán Việt: TRÁT
1. bó; tết; buộc; quấn; vấn。捆;束。
扎彩牌楼
dựng cổng chào
扎裤脚
xắn quần; vo quần
腰里扎着一条皮带。
lưng thắt dây da
量
2. cuộn; bó。用于捆起来的东西。
一扎干草
một bó cỏ khô
Từ phồn thể: (紥、紮)
[zhā]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TRÁT
1. châm; chích; đâm。刺。
扎手
đâm vào tay
扎针
châm kim (chữa bệnh)
2. chui qua; chui vào。钻(进去)。
扎猛子
lặn; lặn xuống nước.
扑通一声,他就扎进水里去了。
ùm một cái, anh ấy đã lặn xuống nước.
扎到人群里。
lủi vào đám đông
3. đóng; cắm; đồn trú。驻扎。
扎营
đóng quân; cắm trại
Từ ghép:
扎堆 ; 扎耳朵 ; 扎根 ; 扎花 ; 扎猛子 ; 扎煞 ; 扎实 ; 扎手 ; 扎眼 ; 扎营 ; 扎针
[zhá]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TRÁT
miễn cưỡng chống đỡ; giãy; giãy giụa。勉强支撑。
病人扎着坐了起来。
người bệnh đang cố gắng ngồi dậy.
[zā]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 5
Hán Việt: TRÁT
1. bó; tết; buộc; quấn; vấn。捆;束。
扎彩牌楼
dựng cổng chào
扎裤脚
xắn quần; vo quần
腰里扎着一条皮带。
lưng thắt dây da
量
2. cuộn; bó。用于捆起来的东西。
一扎干草
một bó cỏ khô
Từ phồn thể: (紥、紮)
[zhā]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TRÁT
1. châm; chích; đâm。刺。
扎手
đâm vào tay
扎针
châm kim (chữa bệnh)
2. chui qua; chui vào。钻(进去)。
扎猛子
lặn; lặn xuống nước.
扑通一声,他就扎进水里去了。
ùm một cái, anh ấy đã lặn xuống nước.
扎到人群里。
lủi vào đám đông
3. đóng; cắm; đồn trú。驻扎。
扎营
đóng quân; cắm trại
Từ ghép:
扎堆 ; 扎耳朵 ; 扎根 ; 扎花 ; 扎猛子 ; 扎煞 ; 扎实 ; 扎手 ; 扎眼 ; 扎营 ; 扎针
[zhá]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TRÁT
miễn cưỡng chống đỡ; giãy; giãy giụa。勉强支撑。
病人扎着坐了起来。
người bệnh đang cố gắng ngồi dậy.
Dị thể chữ 扎
紮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扎
| trát | 扎: | trát tường |
| trít | 扎: | trít lại |
| trướt | 扎: | trướt qua |
| trạt | 扎: | dính trạt vào |

Tìm hình ảnh cho: 扎 Tìm thêm nội dung cho: 扎
