Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 悄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悄, chiết tự chữ THIỂU, TIÊU, TIẾU, TIỄU, TẸO, TỊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悄:

悄 tiễu, thiểu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 悄

Chiết tự chữ thiểu, tiêu, tiếu, tiễu, tẹo, tịu bao gồm chữ 心 肖 hoặc 忄 肖 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 悄 cấu thành từ 2 chữ: 心, 肖
  • tim, tâm, tấm
  • tiêu, tiếu
  • 2. 悄 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 肖
  • tâm
  • tiêu, tiếu
  • tiễu, thiểu [tiễu, thiểu]

    U+6084, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiao3, qiao1;
    Việt bính: ciu2 ciu5;

    tiễu, thiểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 悄

    (Phó) Lo buồn.
    ◇Bạch Cư Dị
    : Tịch điện huỳnh phi tứ tiễu nhiên 殿 (Trường hận ca ) Đom đóm bay quanh điện chiều, ý buồn man mác. Tản Đà dịch thơ: Đom đóm bay gợi mối u sầu.

    (Phó)
    Lặng yên, lặng lẽ.
    ◎Như: tiễu nhiên nhi khứ lặng lẽ mà đi.
    ◇Bạch Cư Dị : Đông chu tây phảng tiễu vô ngôn, Duy kiến giang tâm thu nguyệt bạch 西, (Tì bà hành ) Những con thuyền bên đông bên tây lặng lẽ không nói, Chỉ thấy giữa lòng sông trăng thu trắng xóa.
    § Cũng đọc là thiểu.

    tiếu, như "xem tiều" (vhn)
    tiêu, như "tiêu điều" (btcn)
    tẹo, như "lẹo tẹo mãi (theo đuôi)" (gdhn)
    tiễu, như "tiễu (lặng lẽ)" (gdhn)
    tịu, như "tằng tịu" (gdhn)

    Nghĩa của 悄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiāo]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 11
    Hán Việt: THIỂU
    lặng lẽ; nhẹ nhàng; yên ắng。悄悄。
    Ghi chú: 另见qiǎo。
    Từ ghép:
    悄悄
    [qiǎo]
    Bộ: 忄(Tâm)
    Hán Việt: THIỂU
    1. khẽ khàng; nhỏ nhẹ; khe khẽ (âm thanh)。没有声音或声音很低。
    悄声。
    tiếng khe khẽ.
    2. lo buồn; buồn rầu。忧愁。
    Ghi chú: 另见qiāo
    Từ ghép:
    悄没声儿 ; 悄然

    Chữ gần giống với 悄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,

    Chữ gần giống 悄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 悄 Tự hình chữ 悄 Tự hình chữ 悄 Tự hình chữ 悄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 悄

    tiêu:tiêu điều
    tiếu:xem tiều
    tiễu:tiễu (lặng lẽ)
    tẹo:lẹo tẹo mãi (theo đuôi)
    tịu:tằng tịu
    悄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 悄 Tìm thêm nội dung cho: 悄