Chữ 拐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拐, chiết tự chữ QUAY, QUÀY, QUÁI, QUẢI, QUẢY, QUẦY, QUẨY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拐:

拐 quải

Đây là các chữ cấu thành từ này: 拐

拐

Chiết tự chữ 拐

Chiết tự chữ quay, quày, quái, quải, quảy, quầy, quẩy bao gồm chữ 手 另 hoặc 扌 另 hoặc 才 另 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 拐 cấu thành từ 2 chữ: 手, 另
  • 手 thủ
  • 另 liếng, lánh, lính, tránh
  • 2. 拐 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 另
  • 扌 thủ
  • 另 liếng, lánh, lính, tránh
  • 3. 拐 cấu thành từ 2 chữ: 才, 另
  • 才 tài
  • 另 liếng, lánh, lính, tránh
  • quải [quải]

    U+62D0, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guai3;
    Việt bính: gwaai2;

    拐 quải

    Nghĩa Trung Việt của từ 拐

    (Động) Dụ dỗ, lường gạt.
    ◎Như: dụ quải 誘
    拐 dụ dỗ.

    (Động)
    Rẽ, quành, quặt, xoay.
    ◎Như: hướng tả quải 向左拐 quẹo về bên trái.

    (Động)
    Đi khập khễnh.
    ◇Tây du kí 西遊記: Hầu vương túng thân khiêu khởi, quải nha quải đích tẩu liễu lưỡng biến 猴王縱身跳起, 拐呀拐的走了兩遍 (Đệ nhất hồi) Hầu vương tung mình nhảy lên, đi khập khà khập khễnh hai lượt.

    (Danh)
    Gậy chống.
    § Thông quải 枴.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Giả Trân thử thì dã hữu ta bệnh chứng tại thân, nhị tắc quá ư bi thống liễu, nhân trụ cá quải, đạc liễu tiến lai 賈珍此時也有些病症在身, 二則過於悲痛了, 因拄個拐, 踱了進來 (Đệ thập tam hồi) Giả Trân lúc đó đang có bệnh trong mình, lại vì quá thương xót, nên chống gậy, chậm chạp bước vào.

    quái, như "quái cổ nhìn sau lưng" (gdhn)
    quảy, như "quảy gánh" (gdhn)
    quải, như "quải kiếm (treo kiếm)" (tdhv)
    quẩy, như "quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy" (tdhv)
    quay, như "quay tơ" (gdhn)
    quày, như "quày quả ra đi" (gdhn)
    quầy, như "quầy sách" (gdhn)

    Nghĩa của 拐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guǎi]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: QUẢI
    1. rẽ; ngoặt; quẹo。转变方向。
    那人拐进胡同里去了。
    người ấy quẹo vào ngõ rồi.
    前面不能通行,拐回来吧!
    phía trước không đi được, quay lại thôi!
    2. góc; hốc; xó; nơi gấp khúc。弯曲处;角。
    墙拐
    góc tường
    门拐
    góc cửa
    3. cà nhắc; tập tễnh。瘸。
    他一拐一拐地走了过来。
    nó tập tễnh đi đến.
    4. số 7。说数字时用来代替"7"。
    5. cái nạng (của người què hoặc cụt chân)。下肢患病或有残疾的人走路拄的棍子,上端有短横木便于放在腋下拄着走。
    6. lừa gạt; lừa đảo; cuỗm tiền; thụt két。拐骗。
    诱拐
    dụ dỗ
    拐款潜逃。
    cuỗm tiền bỏ trốn.
    Từ ghép:
    拐棒 ; 拐脖儿 ; 拐带 ; 拐棍 ; 拐角 ; 拐卖 ; 拐骗 ; 拐弯 ; 拐弯抹角 ; 拐杖 ; 拐子

    Chữ gần giống với 拐:

    㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

    Chữ gần giống 拐

    振, 摀, 搶, 搷, 搸, 搹, 携, 搼, 搽, 搾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 拐 Tự hình chữ 拐 Tự hình chữ 拐 Tự hình chữ 拐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 拐

    quay拐:quay tơ
    quày拐:quày quả ra đi
    quái拐:quái cổ nhìn sau lưng
    quải拐:quải kiếm (treo kiếm)
    quảy拐:quảy gánh
    quầy拐:quầy sách
    quẩy拐:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
    拐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 拐 Tìm thêm nội dung cho: 拐