Cao su chống va đập cửa
Chữ 擄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擄, chiết tự chữ LỖ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擄:
擄
Biến thể giản thể: 掳;
Pinyin: lu3;
Việt bính: lou5;
擄 lỗ
◎Như: lỗ lược 擄掠 cướp đoạt, lỗ nhân lặc thục 擄人勒贖 bắt cóc người đòi tiền chuộc.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Cung nhân bị Thanh Phong san cường nhân lỗ khứ liễu 恭人被清風山強人擄去了 (Đệ tam thập nhị hồi) Phu nhân đã bị bọn cường đạo trên núi Thanh Phong bắt rồi.
lỗ, như "lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ" (gdhn)
Pinyin: lu3;
Việt bính: lou5;
擄 lỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 擄
(Động) Bắt, cướp lấy.◎Như: lỗ lược 擄掠 cướp đoạt, lỗ nhân lặc thục 擄人勒贖 bắt cóc người đòi tiền chuộc.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Cung nhân bị Thanh Phong san cường nhân lỗ khứ liễu 恭人被清風山強人擄去了 (Đệ tam thập nhị hồi) Phu nhân đã bị bọn cường đạo trên núi Thanh Phong bắt rồi.
lỗ, như "lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ" (gdhn)
Chữ gần giống với 擄:
㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擄
| lỗ | 擄: | lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ |

Tìm hình ảnh cho: 擄 Tìm thêm nội dung cho: 擄
