Cao su chống va đập cửa

Chữ 擄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擄, chiết tự chữ LỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擄:

擄 lỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 擄

Chiết tự chữ lỗ bao gồm chữ 手 虜 hoặc 扌 虜 hoặc 才 虜 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 擄 cấu thành từ 2 chữ: 手, 虜
  • thủ
  • lỗ
  • 2. 擄 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 虜
  • thủ
  • lỗ
  • 3. 擄 cấu thành từ 2 chữ: 才, 虜
  • tài
  • lỗ
  • lỗ [lỗ]

    U+64C4, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lu3;
    Việt bính: lou5;

    lỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 擄

    (Động) Bắt, cướp lấy.
    ◎Như: lỗ lược
    cướp đoạt, lỗ nhân lặc thục bắt cóc người đòi tiền chuộc.
    ◇Thủy hử truyện : Cung nhân bị Thanh Phong san cường nhân lỗ khứ liễu (Đệ tam thập nhị hồi) Phu nhân đã bị bọn cường đạo trên núi Thanh Phong bắt rồi.
    lỗ, như "lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 擄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,

    Dị thể chữ 擄

    , ,

    Chữ gần giống 擄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擄 Tự hình chữ 擄 Tự hình chữ 擄 Tự hình chữ 擄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 擄

    lỗ:lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ
    擄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擄 Tìm thêm nội dung cho: 擄