Cao su chống va đập cửa

Từ: 寶貨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寶貨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bảo hóa
Một loại hóa tệ ngày xưa.Vật trân quý. Cũng phiếm chỉ vàng bạc tiền của.
◇Phương Hiếu Nhụ 孺:
Nhân duy vô dục, thị bảo hóa do ngõa lịch dã, thị xa mã như thảo giới dã
欲, 也, 也 (Tĩnh trai kí 記) Người không tham muốn thì coi vàng bạc như đá vụn, coi ngựa xe như rơm rác.Tiếng chửi chế giễu khinh rẻ người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寶

báu:báu vật
bảo:bảo kiếm
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貨

hoá:hàng hoá
寶貨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寶貨 Tìm thêm nội dung cho: 寶貨