Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 礫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 礫, chiết tự chữ LỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礫:
礫
Biến thể giản thể: 砾;
Pinyin: li4, luo4;
Việt bính: lik1;
礫 lịch
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Kì bàng đa nham đỗng, kì hạ đa bạch lịch 其旁多巖洞, 其下多白礫 (Viên gia kiệt kí 袁家渴記) Ở bên có nhiều núi cao hang động, ở dưới nhiều đá nhỏ sỏi trắng.
lịch, như "lịch (sỏi)" (gdhn)
Pinyin: li4, luo4;
Việt bính: lik1;
礫 lịch
Nghĩa Trung Việt của từ 礫
(Danh) Đá vụn, đá sỏi.◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Kì bàng đa nham đỗng, kì hạ đa bạch lịch 其旁多巖洞, 其下多白礫 (Viên gia kiệt kí 袁家渴記) Ở bên có nhiều núi cao hang động, ở dưới nhiều đá nhỏ sỏi trắng.
lịch, như "lịch (sỏi)" (gdhn)
Dị thể chữ 礫
砾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礫
| lịch | 礫: | lịch (sỏi) |

Tìm hình ảnh cho: 礫 Tìm thêm nội dung cho: 礫
