Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 衽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衽, chiết tự chữ KHÂM, NHẪM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衽:
衽
Pinyin: ren4;
Việt bính: jam5 jam6
1. [左衽] tả nhẫm;
衽 nhẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 衽
(Danh) Vạt áo.◇Luận Ngữ 論語: Vi Quản Trọng ngô kì bỉ phát tả nhẫm hĩ 微管仲吾其彼髮左衽矣 (Hiến vấn 憲問) Nếu không có ông Quản Trọng, ta tất bị búi tóc mặc áo trái vạt vậy (như người Di 夷, Địch 狄).
(Danh) Tay áo.
(Danh) Cái chiếu (để nằm).
(Danh) Miếng gỗ chêm thân quan tài vào nắp quan tài (ngày xưa).
(Động) Sửa cho ngay ngắn, chỉnh lí (khăn áo).
◇Lưu Hướng 劉向: Nhẫm khâm tắc trửu hiện 衽襟則肘見 (Tân tự 新序) Sửa vạt áo trước thì khuỷu tay hở ra (ý nói tình cảnh quẫn bách).
(Động) Nằm ngủ.
◇Lễ Kí 禮記: Nhẫm kim cách, tử nhi bất yếm 衽金革, 死而不厭 (Trung Dung 中庸) Nằm ngủ (mặc) áo giáp sắt, chết không sờn.
khâm, như "khâm (vạt áo)" (vhn)
Nghĩa của 衽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (袵)
[rèn]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 10
Hán Việt: NHẪM
1. vạt áo trước。衣襟。
2. chiếu。睡觉用的席子。
衽席。
giường chiếu.
[rèn]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 10
Hán Việt: NHẪM
1. vạt áo trước。衣襟。
2. chiếu。睡觉用的席子。
衽席。
giường chiếu.
Dị thể chữ 衽
袵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衽
| khâm | 衽: | khâm (vạt áo) |

Tìm hình ảnh cho: 衽 Tìm thêm nội dung cho: 衽
