Chữ 衽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衽, chiết tự chữ KHÂM, NHẪM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衽:

衽 nhẫm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 衽

Chiết tự chữ khâm, nhẫm bao gồm chữ 衣 壬 hoặc 衤 壬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 衽 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 壬
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • nhám, nhâm, nhăm, nhằm, nhẹm, râm
  • 2. 衽 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 壬
  • y
  • nhám, nhâm, nhăm, nhằm, nhẹm, râm
  • nhẫm [nhẫm]

    U+887D, tổng 9 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ren4;
    Việt bính: jam5 jam6
    1. [左衽] tả nhẫm;

    nhẫm

    Nghĩa Trung Việt của từ 衽

    (Danh) Vạt áo.
    ◇Luận Ngữ
    : Vi Quản Trọng ngô kì bỉ phát tả nhẫm hĩ (Hiến vấn ) Nếu không có ông Quản Trọng, ta tất bị búi tóc mặc áo trái vạt vậy (như người Di , Địch ).

    (Danh)
    Tay áo.

    (Danh)
    Cái chiếu (để nằm).

    (Danh)
    Miếng gỗ chêm thân quan tài vào nắp quan tài (ngày xưa).

    (Động)
    Sửa cho ngay ngắn, chỉnh lí (khăn áo).
    ◇Lưu Hướng : Nhẫm khâm tắc trửu hiện (Tân tự ) Sửa vạt áo trước thì khuỷu tay hở ra (ý nói tình cảnh quẫn bách).

    (Động)
    Nằm ngủ.
    ◇Lễ Kí : Nhẫm kim cách, tử nhi bất yếm , (Trung Dung ) Nằm ngủ (mặc) áo giáp sắt, chết không sờn.
    khâm, như "khâm (vạt áo)" (vhn)

    Nghĩa của 衽 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (袵)
    [rèn]
    Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 10
    Hán Việt: NHẪM
    1. vạt áo trước。衣襟。
    2. chiếu。睡觉用的席子。
    衽席。
    giường chiếu.

    Chữ gần giống với 衽:

    , , , , , , , , , , 𧘸, 𧘹,

    Dị thể chữ 衽

    ,

    Chữ gần giống 衽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 衽 Tự hình chữ 衽 Tự hình chữ 衽 Tự hình chữ 衽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 衽

    khâm:khâm (vạt áo)
    衽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 衽 Tìm thêm nội dung cho: 衽