Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 芾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 芾, chiết tự chữ NAO, NU, NÀO, PHÍ, PHẤT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 芾:
芾 phí, phất
Đây là các chữ cấu thành từ này: 芾
芾
Pinyin: fei4, fu4, fu2;
Việt bính: fai3 fat1;
芾 phí, phất
Nghĩa Trung Việt của từ 芾
(Tính) Nhỏ bé.Một âm là phất.(Tính) Sum suê, mậu thịnh (cây cỏ).
(Danh) Miếng da hay lụa trên quan phục ngày xưa để đệm đầu gối khi quỳ làm lễ.
§ Thông phất 韍.
nào, như "ngày nào" (vhn)
nao, như "thuở nao" (btcn)
nu, như "màu nu (nâu)" (btcn)
Nghĩa của 芾 trong tiếng Trung hiện đại:
[fèi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: PHẤT
nhỏ; nhỏ bé (cành cây, lá cây)。见〖蔽芾〗。
Ghi chú: 另见fú
[fú]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: PHẤT
1. tốt tươi; um tùm; xanh tươi (cây cỏ)。草木茂盛。
2. hoa văn nửa đen nửa trắng (thêu trên lễ phục)。同"黻"。宋朝书画家米芾,也作米黻。
Số nét: 10
Hán Việt: PHẤT
nhỏ; nhỏ bé (cành cây, lá cây)。见〖蔽芾〗。
Ghi chú: 另见fú
[fú]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: PHẤT
1. tốt tươi; um tùm; xanh tươi (cây cỏ)。草木茂盛。
2. hoa văn nửa đen nửa trắng (thêu trên lễ phục)。同"黻"。宋朝书画家米芾,也作米黻。
Chữ gần giống với 芾:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 芾 Tìm thêm nội dung cho: 芾
