Chữ 幧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幧, chiết tự chữ THIÊU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 幧:

幧 thiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 幧

Chiết tự chữ thiêu bao gồm chữ 巾 喿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

幧 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 喿
  • cân, khân, khăn
  • thiêu [thiêu]

    U+5E67, tổng 16 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiao1;
    Việt bính: ciu1 ciu4;

    thiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 幧

    (Danh) Thiêu đầu khăn vén tóc của đàn ông ngày xưa.

    (Danh)
    Mũ.

    Nghĩa của 幧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiāo]Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 16
    Hán Việt: XAO, THAO
    khăn đội đầu (của đàn ông thời xưa)。幧头。
    Từ ghép:
    幧头

    Chữ gần giống với 幧:

    , , , , , 𢅏, 𢅖,

    Chữ gần giống 幧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 幧 Tự hình chữ 幧 Tự hình chữ 幧 Tự hình chữ 幧

    幧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 幧 Tìm thêm nội dung cho: 幧