Chữ 儼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 儼, chiết tự chữ NGHIỄM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 儼:

儼 nghiễm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 儼

儼

Chiết tự chữ 儼

Chiết tự chữ nghiễm bao gồm chữ 人 嚴 hoặc 亻 嚴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 儼 cấu thành từ 2 chữ: 人, 嚴
  • 人 nhân, nhơn
  • 嚴 nghiêm, ngàm
  • 2. 儼 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 嚴
  • 亻 nhân
  • 嚴 nghiêm, ngàm
  • nghiễm [nghiễm]

    U+513C, tổng 21 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 俨;
    Pinyin: yan3;
    Việt bính: jim5
    1. [儼然] nghiễm nhiên;

    儼 nghiễm

    Nghĩa Trung Việt của từ 儼

    (Tính) Trang trọng, cung kính.

    (Phó)
    Tề chỉnh, ngăn nắp.
    ◇Đào Uyên Minh 陶
    淵明: Thổ địa bình khoáng, ốc xá nghiễm nhiên 土地平曠, 屋舍儼然 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Đất bằng phẳng rộng rãi, nhà cửa ngay ngắn.

    (Phó)
    Phảng phất, giống như.
    nghiễm, như "nghiễm nhiên" (vhn)

    Chữ gần giống với 儼:

    儼,

    Dị thể chữ 儼

    俨,

    Chữ gần giống 儼

    儔, 倳, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倯, 倰, 倱,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 儼 Tự hình chữ 儼 Tự hình chữ 儼 Tự hình chữ 儼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 儼

    nghiễm儼:nghiễm nhiên
    儼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 儼 Tìm thêm nội dung cho: 儼