huyễn trần
Phật giáo dụng ngữ: Hiện tượng hư huyễn.
◇Đại phương quảng viên giác tu đa la liễu nghĩa kinh 大方廣圓覺修多羅了義經:
Bỉ chi chúng sanh, huyễn thân diệt cố, huyễn tâm diệc diệt. Huyễn tâm diệt cố, huyễn trần diệc diệt
彼之眾生, 幻身滅故, 幻心亦滅. 幻心滅故, 幻塵亦滅 (Quyển thượng 卷上).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幻
| hoẻn | 幻: | đỏ hoẻn; toen hoẻn |
| ảo | 幻: | ảo ảnh, mờ ảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塵
| chần | 塵: | chần (chần rau, chần thịt (luộc qua)); chần chừ |
| trần | 塵: | trần tục |

Tìm hình ảnh cho: 幻塵 Tìm thêm nội dung cho: 幻塵
