Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 葦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葦, chiết tự chữ VI, VĨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葦:
葦
Biến thể giản thể: 苇;
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai5;
葦 vĩ
(Danh) Một loại thuyền thân hẹp mà dài như hình lá cỏ.
◇Tô Thức 蘇軾: Túng nhất vĩ chi sở như 縱一葦之所如 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Tha hồ cho một chiếc thuyền nhỏ đi đâu thì đi.
vi, như "vi (tên một loại cỏ)" (vhn)
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai5;
葦 vĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 葦
(Danh) Lô vĩ 蘆葦: xem lô 蘆.(Danh) Một loại thuyền thân hẹp mà dài như hình lá cỏ.
◇Tô Thức 蘇軾: Túng nhất vĩ chi sở như 縱一葦之所如 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Tha hồ cho một chiếc thuyền nhỏ đi đâu thì đi.
vi, như "vi (tên một loại cỏ)" (vhn)
Chữ gần giống với 葦:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Dị thể chữ 葦
苇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葦
| vi | 葦: | vi (tên một loại cỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 葦 Tìm thêm nội dung cho: 葦
