chiến tướng
Tướng lĩnh thiện chiến.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Quang Vũ vọng nhi thán viết: Chiến tướng tận như thị, khởi hữu ưu tai!
光武望而歎曰: 戰將盡如是, 豈有憂哉 (Trần Tuấn truyện 陳俊傳).Cũng phiếm chỉ người tài cán, đắc lực.
◇Đỗ Bằng Trình 杜鵬程:
Một hữu nhĩ ma giá nhất viên chiến tướng, liệu nhĩ kim nhật dã hạ bất liễu đài
沒有你媽這一員戰將, 料你今日也下不了臺 (Diên An nhân 延安人).
Nghĩa của 战将 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |
| chuyến | 戰: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| xuyến | 戰: | xao xuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 將
| tương | 將: | tương lai; tương trợ |
| tướng | 將: | tướng quân; tướng sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 戰將 Tìm thêm nội dung cho: 戰將
