Chữ 熬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熬, chiết tự chữ NGAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熬:

熬 ngao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 熬

Chiết tự chữ ngao bao gồm chữ 敖 火 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

熬 cấu thành từ 2 chữ: 敖, 火
  • ngao, nghẹo, ngào, ngạo
  • hoả, hỏa
  • ngao [ngao]

    U+71AC, tổng 14 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ao2, ao1;
    Việt bính: ngou4
    1. [打熬] đả ngao;

    ngao

    Nghĩa Trung Việt của từ 熬

    (Động) Nấu, hầm.
    ◎Như: ngao bạch thái
    nấu cải, ngao đậu hủ nấu đậu phụ.

    (Động)
    Rang khô (để lửa riu riu).
    ◎Như: ngao dược rang thuốc.

    (Động)
    Cố nhịn, chịu đựng, nhẫn nại.
    ◎Như: ngao hình cố chịu hình phạt, ngao dạ thức thâu đêm.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Khuy đắc na mã thị Đại Uyên lương mã, ngao đắc thống, tẩu đắc khoái , , (Đệ thập lục hồi) May nhờ có con ngựa tốt, ngựa Đại Uyên, chịu được đau, chạy được nhanh.
    ngao, như "ngao (rang khô); ngao hình (cố chịu hình)" (gdhn)

    Nghĩa của 熬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [āo]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 15
    Hán Việt: NGAO
    luộc; sắc (thuốc); nấu。烹调方法,把蔬菜等放在水里煮。
    熬 白菜。
    luộc cải trắng.
    熬 豆腐。
    luộc đậu phụ.
    Ghi chú: 另见áo。
    Từ ghép:
    熬出头 ; 熬心
    [áo]
    Bộ: 灬(Nhiệt)
    Hán Việt: NGAO
    1. hầm; nấu nhừ; nấu。把粮食等放在水里,煮成糊状。
    熬 粥。
    nấu cháo.
    2. sắc; rang; sấy; sao。为了提取有效成分或去掉所含水分、杂质,把东西放在容器里久煮。
    熬 盐。
    rang muối.
    熬 药。
    sắc thuốc.
    3. chịu đựng。忍受(疼痛或艰苦的生活等)
    熬 苦日子。
    những ngày chịu khổ.
    Ghi chú: 另见āo。
    Từ ghép:
    熬不过 ; 熬更守夜 ; 熬煎 ; 熬磨 ; 熬头儿 ; 熬夜

    Chữ gần giống với 熬:

    , ,

    Chữ gần giống 熬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 熬 Tự hình chữ 熬 Tự hình chữ 熬 Tự hình chữ 熬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 熬

    ngao:ngao (rang khô); ngao hình (cố chịu hình)
    ngào: 
    熬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 熬 Tìm thêm nội dung cho: 熬