bái ân
Lạy tạ đã được ban ơn.
◇Trầm Đức Phù 沈德符:
Thượng tứ yến thưởng, bái ân giả bách tứ thập thất nhân
上賜宴賞, 拜恩者百四十七人 (Dã hoạch biên bổ di 野獲編補遺, Liệt triều 列朝) Vua ban thưởng yến tiệc, lạy tạ ơn có một trăm bốn mươi bảy người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜
| bay | 拜: | bay bướm |
| bái | 拜: | bái biệt |
| bây | 拜: | bây giờ |
| phai | 拜: | phai nhạt |
| phải | 拜: | phải trái |
| vái | 拜: | vái lạy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩
| ân | 恩: | ân trời |
| ơn | 恩: | làm ơn |

Tìm hình ảnh cho: 拜恩 Tìm thêm nội dung cho: 拜恩
