Từ: 播植 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 播植:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 播 • 植

bá thực
Trồng trọt. § Cũng viết là
bá thực
播殖. ◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Niên quá tứ thập, nãi quy cung dưỡng, giả điền bá thực, dĩ ngu triêu tịch
年過四十, 乃歸供養, 假田播殖, 以娛朝夕 (Trịnh Huyền truyện 鄭玄傳) Tuổi hơn bốn chục, bèn quay về làm ăn, lấy ruộng trồng trọt, vui sống sớm chiều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

bá播:truyền bá
bạ播:bậy bạ
bớ播: 
bợ播:nịnh bợ; tạm bợ
bứ播: 
phăng播:chối phăng
vá播:vá áo
vả播:nhờ vả
vớ播:vớ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 植

thực植:thực vật
播植 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 播植 Tìm thêm nội dung cho: 播植