Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 娛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 娛, chiết tự chữ NGU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娛:
娛
Biến thể giản thể: 娱;
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
娛 ngu
◎Như: ngu lạc 娛樂 vui sướng.
(Danh) Niềm vui, sự thú vị.
◇Vương Hi Chi 王羲之: Túc dĩ cực thị thính chi ngu, tín khả lạc dã 足以極視聽之娛, 信可樂也 (Lan Đình thi tự 蘭亭詩序) Đủ để hưởng hết cái thú của tai mắt, thực là vui vậy.
ngu, như "ngu lạc (mua vui)" (gdhn)
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
娛 ngu
Nghĩa Trung Việt của từ 娛
(Tính) Vui.◎Như: ngu lạc 娛樂 vui sướng.
(Danh) Niềm vui, sự thú vị.
◇Vương Hi Chi 王羲之: Túc dĩ cực thị thính chi ngu, tín khả lạc dã 足以極視聽之娛, 信可樂也 (Lan Đình thi tự 蘭亭詩序) Đủ để hưởng hết cái thú của tai mắt, thực là vui vậy.
ngu, như "ngu lạc (mua vui)" (gdhn)
Chữ gần giống với 娛:
㛍, 㛎, 㛏, 㛐, 㛑, 㛒, 㛓, 㛔, 㛕, 㛖, 㛗, 㛘, 㛙, 㛚, 㛛, 㛜, 㛝, 㛞, 㛟, 姬, 娉, 娌, 娑, 娒, 娓, 娖, 娘, 娚, 娛, 娟, 娠, 娢, 娣, 娥, 娩, 娭, 娯, 娱, 娲, 娴, 𡜱, 𡜵, 𡝃, 𡝔, 𡝕, 𡝖,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娛
| ngu | 娛: | ngu lạc (mua vui) |

Tìm hình ảnh cho: 娛 Tìm thêm nội dung cho: 娛
