Chữ 撄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撄, chiết tự chữ ANH, OANH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 撄:

撄 anh, oanh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 撄

撄

Chiết tự chữ 撄

Chiết tự chữ anh, oanh bao gồm chữ 手 婴 hoặc 扌 婴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 撄 cấu thành từ 2 chữ: 手, 婴
  • 手 thủ
  • 婴 anh
  • 2. 撄 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 婴
  • 扌 thủ
  • 婴 anh
  • anh, oanh [anh, oanh]

    U+6484, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 攖;
    Pinyin: ying1;
    Việt bính: jing1;

    撄 anh, oanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 撄

    Giản thể của chữ 攖.

    Nghĩa của 撄 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (攖)
    [yīng]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 15
    Hán Việt: ANH
    1. tiếp xúc; xúc phạm; chạm trán。接触;触犯。
    撄其锋。
    chạm toán quân đi đầu.
    撄怒
    chọc giận; chọc tức
    2. rối loạn; quấn quanh。纠缠;扰乱。

    Chữ gần giống với 撄:

    㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

    Dị thể chữ 撄

    攖,

    Chữ gần giống 撄

    挮, 摀, 搷, 搸, 搹, 携, 揾, 搼, 搽, 搾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 撄 Tự hình chữ 撄 Tự hình chữ 撄 Tự hình chữ 撄

    撄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 撄 Tìm thêm nội dung cho: 撄