Chữ 滔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滔, chiết tự chữ THAO, THÀO, ĐÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滔:

滔 thao, đào

Đây là các chữ cấu thành từ này: 滔

滔

Chiết tự chữ 滔

Chiết tự chữ thao, thào, đào bao gồm chữ 水 舀 hoặc 氵 舀 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 滔 cấu thành từ 2 chữ: 水, 舀
  • 水 thuỷ, thủy
  • 舀 yểu
  • 2. 滔 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 舀
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 舀 yểu
  • thao, đào [thao, đào]

    U+6ED4, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tao1;
    Việt bính: tou1;

    滔 thao, đào

    Nghĩa Trung Việt của từ 滔

    (Động) Ngập, tràn đầy.
    ◎Như: bạch lãng thao thiên 白
    浪滔天 sóng gió ngất trời, tội ác thao thiên 罪惡滔天 tội ác đầy trời.

    (Tính)
    Cuồn cuộn không ngừng (dáng nước chảy).
    ◎Như: thao thao 滔滔: (1) Mông mênh, nước chảy cuồn cuộn.
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Tấn Dương thành ngoại thao thao thủy 晉陽城外滔滔水 (Dự Nhượng kiều chủy thủ hành 豫讓橋匕首行) Ngoài thành Tấn Dương nước chảy cuồn cuộn. (2) Nói bàn rang rảng không ngớt.
    ◎Như: thao thao bất tuyệt 滔滔不絕 nói thao thao, tràng giang đại hải. (3) Hỗn loạn.
    ◇Luận Ngữ 論語: Thao thao giả thiên hạ giai thị dã, nhi thùy dĩ dịch chi 滔滔者天下皆是也, 而誰以易之 (Vi Tử 衛子) Khắp thiên hạ đâu đâu cũng cuồn cuộn hỗn loạn, thì lấy ai (cùng với ông Khổng Khâu) mà sửa trị (thiên hạ) được.

    (Tính)
    Nhờn, coi thường, khinh mạn.
    ◇Thi Kinh 詩經: Thiên giáng thao đức, Nhữ hưng thị lực 天降滔德, 女興是力 (Đại nhã 大雅, Đãng 蕩) (Cho nên) trời giáng cái đức khinh mạn ấy (để hại dân), (Nhưng chính) nhà vua đã làm cho hơn lên cái sức đó (của bọn tham quan ô lại).Một âm là đào.

    (Động)
    Họp.

    thao, như "thao thao bất tuyệt" (vhn)
    thào, như "thì thào" (btcn)

    Nghĩa của 滔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tāo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: THAO
    cuồn cuộn; tràn ngập。大水弥漫。
    白浪滔天
    sóng dâng cuồn cuộn ngất trời; sóng thần.
    Từ ghép:
    滔滔 ; 滔天

    Chữ gần giống với 滔:

    㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Chữ gần giống 滔

    湄, 漖, 漈, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍, 漎, 漏,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 滔 Tự hình chữ 滔 Tự hình chữ 滔 Tự hình chữ 滔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 滔

    thao滔:thao thao bất tuyệt
    thào滔:thì thào
    滔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 滔 Tìm thêm nội dung cho: 滔