Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 敲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 敲, chiết tự chữ SAO, XAO, XÀO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敲:
敲
Pinyin: qiao1, cu4, shu3, shuo4;
Việt bính: haau1;
敲 xao
Nghĩa Trung Việt của từ 敲
(Động) Đập, gõ.◎Như: xao môn 敲門 gõ cửa.
◇Giả Đảo 賈島: Tăng xao nguyệt hạ môn 僧敲月下門 Sư gõ cửa dưới trăng.
§ Ghi chú: Trước Giả Đảo định dùng chữ thôi 推, đến khi hỏi Hàn Dũ 韓愈 bảo nên dùng chữ xao 敲 hay hơn. Nay ta nói làm việc gì phải châm chước, sự lí cho kĩ là thôi xao 推敲 là vì cớ ấy.
xao, như "xôn xao; xanh xao; xao lãng" (vhn)
xào, như "xào xạc" (btcn)
sao, như "sao (gõ đập): sao môn (gõ cửa)" (gdhn)
Nghĩa của 敲 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiāo]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 14
Hán Việt: XAO
1. gõ; khua。在物体上面打,使发出声音。
敲门。
gõ cửa.
敲锣打鼓。
khua chiêng đánh trống.
2. bắt bí; bắt chẹt。敲竹杠;敲诈。
从前有些商人一听顾客是外乡口音,往往就要敲一下子。
trước đây có một số người buôn bán, hễ nghe giọng nói của khách hàng là người nơi khác thì thường bắt chẹt.
Từ ghép:
敲边鼓 ; 敲打 ; 敲骨吸髓 ; 敲门砖 ; 敲诈 ; 敲竹杠
Số nét: 14
Hán Việt: XAO
1. gõ; khua。在物体上面打,使发出声音。
敲门。
gõ cửa.
敲锣打鼓。
khua chiêng đánh trống.
2. bắt bí; bắt chẹt。敲竹杠;敲诈。
从前有些商人一听顾客是外乡口音,往往就要敲一下子。
trước đây có một số người buôn bán, hễ nghe giọng nói của khách hàng là người nơi khác thì thường bắt chẹt.
Từ ghép:
敲边鼓 ; 敲打 ; 敲骨吸髓 ; 敲门砖 ; 敲诈 ; 敲竹杠
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敲
| sao | 敲: | sao (gõ đập): sao môn (gõ cửa) |
| xao | 敲: | xôn xao; xanh xao; xao lãng |
| xào | 敲: | xào xạc |

Tìm hình ảnh cho: 敲 Tìm thêm nội dung cho: 敲
