Từ: 景行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 景行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảnh hạnh
Đức hạnh cao lớn. ◇Thái Ung 邕:
Ư thị thụ bi biểu mộ, chiêu minh cảnh hạnh
墓, (Quách Thái bi ).Ngưỡng mộ, bội phục. ☆Tương tự:
cảnh ngưỡng
仰. ◇Nhan Diên Chi 之:
Tích vô khâu viên tú, cảnh hạnh bỉ cao tùng
秀, 松 (Trực Đông Cung đáp Trịnh thượng thư 書).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
景行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 景行 Tìm thêm nội dung cho: 景行