Cao su chống va đập cửa
Chữ 臻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臻, chiết tự chữ TRĂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臻:
臻
Pinyin: zhen1, kui4, yong3, yu3;
Việt bính: zeon1;
臻 trăn
Nghĩa Trung Việt của từ 臻
(Động) Đến, kịp.◎Như: lão cảnh nhật trăn 老境日臻 cảnh già ngày đến, trăn ư hoàn mĩ 臻於完美 đến chỗ hoàn mĩ.
trăn, như "trăn (cải tiến thêm)" (gdhn)
Nghĩa của 臻 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēn]Bộ: 至 - Chí
Số nét: 16
Hán Việt: TRĂN
书
1. đạt đến。达到(美好的境地)。
渐臻佳境
dần dần đến chỗ tốt đẹp.
交通工具日臻便利。
phương tiện giao thông càng ngày càng tiện lợi.
2. đến; tới。来到。
Số nét: 16
Hán Việt: TRĂN
书
1. đạt đến。达到(美好的境地)。
渐臻佳境
dần dần đến chỗ tốt đẹp.
交通工具日臻便利。
phương tiện giao thông càng ngày càng tiện lợi.
2. đến; tới。来到。
Chữ gần giống với 臻:
臻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臻
| trăn | 臻: | trăn (cải tiến thêm) |
Gới ý 17 câu đối có chữ 臻:

Tìm hình ảnh cho: 臻 Tìm thêm nội dung cho: 臻
