Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 暴露 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴露:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bộc lộ
Lộ ra, không có gì che đậy. ◇Lí Hoa 華:
Vạn lí bôn tẩu, liên niên bộc lộ
走, (Điếu cổ chiến trường văn 文) (Lính thú) rong ruổi ngoài muôn dặm, phơi thân (ngoài sương gió) hết năm này qua năm khác.Hiện rõ ra ngoài, phơi bày. ◇Từ Trì 遲:
Tha bộc lộ liễu tội ác đích ma quỷ môn đích tội hành hòa nguyên hình
形 (Cuồng hoan chi dạ 夜).

Nghĩa của 暴露 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàolù] bộc lộ; để lộ (sự việc, chỗ thiếu hụt, mâu thuẫn; vấn đề đang che giấu. Cách đọc cũ: pùlù ); phơi bày; bóc trần; vạch trần; tiết lộ; biểu lộ。(旧读pùlù)显露(隐蔽的事物、缺陷、矛盾、问题等)
暴露目标
để lộ mục tiêu
暴露无遗
bộc tuệch bộc toạc không giấu diếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên
暴露 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴露 Tìm thêm nội dung cho: 暴露