Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 檳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檳, chiết tự chữ TÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檳:
檳
Biến thể giản thể: 槟;
Pinyin: bin1, bing1;
Việt bính: ban1;
檳 tân
◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Đắc khách dĩ tân lang 得客以檳榔 (Phong tục 風俗) Tiếp khách thì đãi trầu cau.
tân, như "tân lang (trầu cau)" (gdhn)
Pinyin: bin1, bing1;
Việt bính: ban1;
檳 tân
Nghĩa Trung Việt của từ 檳
(Danh) Tân lang 檳榔 cây cau.◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Đắc khách dĩ tân lang 得客以檳榔 (Phong tục 風俗) Tiếp khách thì đãi trầu cau.
tân, như "tân lang (trầu cau)" (gdhn)
Chữ gần giống với 檳:
㯷, 㯸, 㯹, 㯺, 㯻, 㯽, 檫, 檮, 檯, 檰, 檳, 檸, 檺, 檻, 檼, 檽, 檾, 檿, 櫂, 櫃, 櫅, 櫈, 櫉, 櫊, 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 檳
| tân | 檳: | tân lang (trầu cau) |

Tìm hình ảnh cho: 檳 Tìm thêm nội dung cho: 檳
