Chữ 檳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檳, chiết tự chữ TÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檳:

檳 tân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 檳

Chiết tự chữ tân bao gồm chữ 木 賓 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

檳 cấu thành từ 2 chữ: 木, 賓
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • thấn, tân
  • tân [tân]

    U+6AB3, tổng 18 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bin1, bing1;
    Việt bính: ban1;

    tân

    Nghĩa Trung Việt của từ 檳

    (Danh) Tân lang cây cau.
    ◇An Nam Chí Lược : Đắc khách dĩ tân lang (Phong tục ) Tiếp khách thì đãi trầu cau.
    tân, như "tân lang (trầu cau)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 檳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 檿, , , , , , , 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,

    Dị thể chữ 檳

    , , ,

    Chữ gần giống 檳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 檳 Tự hình chữ 檳 Tự hình chữ 檳 Tự hình chữ 檳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 檳

    tân:tân lang (trầu cau)
    檳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 檳 Tìm thêm nội dung cho: 檳