Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瘉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘉, chiết tự chữ DŨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘉:
瘉
Pinyin: yu4, dang4;
Việt bính: jyu6;
瘉 dũ
Nghĩa Trung Việt của từ 瘉
(Danh) Bệnh.(Danh) Người hiền tài.
(Động) Khỏi bệnh.
§ Thông dũ 愈.
(Động) Vượt, thắng hơn.
§ Thông dũ 愈.
(Phó) Càng thêm.
§ Thông dũ 愈.
dũ, như "thuyên dũ (bình phục); dũ như (hơn nữa); Hàn Dũ (thi sĩ đời Đường)" (gdhn)
Chữ gần giống với 瘉:
㾪, 㾫, 㾬, 㾭, 㾮, 㾯, 㾰, 㾱, 㾴, 㾵, 瘇, 瘈, 瘉, 瘊, 瘋, 瘌, 瘍, 瘓, 瘕, 瘖, 瘗, 瘘, 瘟, 瘧, 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,Dị thể chữ 瘉
癒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘉
| dũ | 瘉: | thuyên dũ (bình phục); dũ như (hơn nữa); Hàn Dũ (thi sĩ đời Đường) |

Tìm hình ảnh cho: 瘉 Tìm thêm nội dung cho: 瘉
