Chữ 瘉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘉, chiết tự chữ DŨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘉:

瘉 dũ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瘉

Chiết tự chữ bao gồm chữ 病 俞 hoặc 疒 俞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘉 cấu thành từ 2 chữ: 病, 俞
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • du, dũ
  • 2. 瘉 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 俞
  • nạch
  • du, dũ
  • []

    U+7609, tổng 14 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu4, dang4;
    Việt bính: jyu6;


    Nghĩa Trung Việt của từ 瘉

    (Danh) Bệnh.

    (Danh)
    Người hiền tài.

    (Động)
    Khỏi bệnh.
    § Thông
    .

    (Động)
    Vượt, thắng hơn.
    § Thông .

    (Phó)
    Càng thêm.
    § Thông .
    dũ, như "thuyên dũ (bình phục); dũ như (hơn nữa); Hàn Dũ (thi sĩ đời Đường)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 瘉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,

    Dị thể chữ 瘉

    ,

    Chữ gần giống 瘉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘉 Tự hình chữ 瘉 Tự hình chữ 瘉 Tự hình chữ 瘉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘉

    :thuyên dũ (bình phục); dũ như (hơn nữa); Hàn Dũ (thi sĩ đời Đường)
    瘉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘉 Tìm thêm nội dung cho: 瘉