Từ: 同調 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同調:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 調

đồng điệu
Âm điệu giống nhau.
◎Như:
tối cận lưu hành lão ca tân xướng, tuy nhiên đồng điệu đãn tiết tấu đại dị
唱, 調異.Tư tưởng, chí hướng tương hợp.
◇Đỗ Phủ 甫:
Nhân sanh giao khế vô lão thiểu, Luận tâm hà tất tiên đồng điệu
少, 調 (Đồ bộ quy hành ).Cùng một thanh điệu (âm vận học).
◇Vương Lực 力:
Đồng âm bất đồng điệu (như: mãi, mại)
調 (如: 買, 賣) (Đồng nguyên tự điển 典, Phàm lệ 例).

Nghĩa của 同调 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngdiào] đồng điệu (chỉ người cùng chí hướng, hứng thú, chủ trương.)。比喻志趣或主张相同的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 調

dìu調:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
điu調:điu hiu
điều調:điều chế; điều khiển
điệu調:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
đìu調:đìu hiu
đều調:đều đặn; đều nhau; mọi người đều biết
同調 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同調 Tìm thêm nội dung cho: 同調