Chữ 毗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毗, chiết tự chữ BÌ, TÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毗:

毗 bì, tì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 毗

Chiết tự chữ bì, tì bao gồm chữ 田 比 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

毗 cấu thành từ 2 chữ: 田, 比
  • ruộng, điền
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • bì, tì [bì, tì]

    U+6BD7, tổng 9 nét, bộ Tỷ 比
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi2;
    Việt bính: pei4
    1. [毗盧] bì lư 2. [毗尼] bì ni;

    bì, tì

    Nghĩa Trung Việt của từ 毗

    (Động) Giúp đỡ, phụ tá.
    ◎Như: bì tá
    phụ giúp.

    (Động)
    A dua, a phụ.
    ◇Phương Hiếu Nhụ : Chiến Quốc chi sĩ hiếu khoa thị bì, hằng quỷ thật dĩ cầu hợp, bất cố nhân chi thị phi , , (Tiếu Bá Nha văn ).

    (Động)
    Dốc lòng, kiên trì, dày công.

    (Động)
    Tổn thương, phá hoại.
    ◇Trang Tử : Nhân đại hỉ da? bì ư dương; nhân đại nộ da? bì ư âm ? ; ? (Tại hựu ) Người ta vui quá chăng? hại cho khí dương; người ta giận quá chăng? hại cho khí âm.

    (Động)
    Tiếp giáp, kề sát.
    ◎Như: bì liên nối liền, ở sát.
    § Còn viết là .

    (Danh)
    Cái rốn.

    (Danh)
    Tên thành ấp nước Lỗ thời Xuân Thu.

    (Danh)
    Họ .
    § Ghi chú: Ta quen đọc là .
    tì, như "tì (giáp ranh)" (gdhn)

    Nghĩa của 毗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (毘)
    [pí]
    Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
    Số nét: 9
    Hán Việt: TÌ
    1. liền nhau; giáp nhau。毗连。
    毗邻。
    bên cạnh.
    2. bổ trợ; giúp thêm; hỗ trợ。辅助。
    Từ ghép:
    毗连 ; 毗邻

    Chữ gần giống với 毗:

    , , , ,

    Dị thể chữ 毗

    ,

    Chữ gần giống 毗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 毗 Tự hình chữ 毗 Tự hình chữ 毗 Tự hình chữ 毗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 毗

    :tì (giáp ranh)
    毗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 毗 Tìm thêm nội dung cho: 毗