Chữ 煽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煽, chiết tự chữ PHIẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煽:

煽 phiến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 煽

Chiết tự chữ phiến bao gồm chữ 火 扇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

煽 cấu thành từ 2 chữ: 火, 扇
  • hoả, hỏa
  • phiến, thiên
  • phiến [phiến]

    U+717D, tổng 14 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shan1, shan4;
    Việt bính: sin3;

    phiến

    Nghĩa Trung Việt của từ 煽

    (Tính) Lửa cháy mạnh.

    (Động)
    Quạt cho lửa bùng lên.
    ◇Thủy hử truyện
    : Vương bà chỉ tố bất khán kiến, chỉ cố tại trà cục lí phiến phong lô tử, bất xuất lai vấn trà , , (Đệ nhị thập cửu hồi) Vương bà giả vờ không trông thấy, cứ mải quạt lò nấu trà, mà cũng không ra hỏi (khách có uống trà không).

    (Động)
    Khích động, xúi giục.
    ◎Như: cổ phiến khích động (làm chuyện xấu ác), phiến dụ giục người làm ác, phiến hoặc xúi làm bậy, phiến loạn khích động gây loạn.
    phiến, như "phiến loạn" (vhn)

    Nghĩa của 煽 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (傓)
    [shān]
    Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 14
    Hán Việt: PHIẾN
    1. quạt; vỗ; đập (cánh)。摇动扇子或其他薄片,加速空气流动。
    2. kích động; xúi giục; xúi bẩy (làm điều xấu)。鼓动(别人做不应该做的事)。
    煽动。
    kích động.
    煽惑。
    xúi bẩy.
    Từ ghép:
    煽动 ; 煽风点火 ; 煽惑 ; 煽诱

    Chữ gần giống với 煽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,

    Chữ gần giống 煽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 煽 Tự hình chữ 煽 Tự hình chữ 煽 Tự hình chữ 煽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 煽

    phiến:phiến loạn
    煽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 煽 Tìm thêm nội dung cho: 煽