Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 煽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煽, chiết tự chữ PHIẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煽:
煽
Pinyin: shan1, shan4;
Việt bính: sin3;
煽 phiến
Nghĩa Trung Việt của từ 煽
(Tính) Lửa cháy mạnh.(Động) Quạt cho lửa bùng lên.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vương bà chỉ tố bất khán kiến, chỉ cố tại trà cục lí phiến phong lô tử, bất xuất lai vấn trà 王婆只做不看見, 只顧在茶局裡煽風爐子, 不出來問茶 (Đệ nhị thập cửu hồi) Vương bà giả vờ không trông thấy, cứ mải quạt lò nấu trà, mà cũng không ra hỏi (khách có uống trà không).
(Động) Khích động, xúi giục.
◎Như: cổ phiến 鼓煽 khích động (làm chuyện xấu ác), phiến dụ 煽誘 giục người làm ác, phiến hoặc 煽惑 xúi làm bậy, phiến loạn 煽亂 khích động gây loạn.
phiến, như "phiến loạn" (vhn)
Nghĩa của 煽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (傓)
[shān]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 14
Hán Việt: PHIẾN
1. quạt; vỗ; đập (cánh)。摇动扇子或其他薄片,加速空气流动。
2. kích động; xúi giục; xúi bẩy (làm điều xấu)。鼓动(别人做不应该做的事)。
煽动。
kích động.
煽惑。
xúi bẩy.
Từ ghép:
煽动 ; 煽风点火 ; 煽惑 ; 煽诱
[shān]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 14
Hán Việt: PHIẾN
1. quạt; vỗ; đập (cánh)。摇动扇子或其他薄片,加速空气流动。
2. kích động; xúi giục; xúi bẩy (làm điều xấu)。鼓动(别人做不应该做的事)。
煽动。
kích động.
煽惑。
xúi bẩy.
Từ ghép:
煽动 ; 煽风点火 ; 煽惑 ; 煽诱
Chữ gần giống với 煽:
㷟, 㷠, 㷡, 㷢, 㷣, 㷤, 㷥, 㷦, 㷩, 㷪, 煻, 煼, 煽, 熀, 熄, 熅, 熇, 熈, 熉, 熊, 熏, 熑, 熒, 熓, 熔, 熖, 熗, 熘, 熙, 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煽
| phiến | 煽: | phiến loạn |

Tìm hình ảnh cho: 煽 Tìm thêm nội dung cho: 煽
