Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 氮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氮, chiết tự chữ ĐẠM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氮:
氮
Pinyin: dan4;
Việt bính: daam6;
氮 đạm
Nghĩa Trung Việt của từ 氮
(Danh) Chất đạm (nitrogen, kí hiệu N).đạm, như "phân đạm" (gdhn)
Nghĩa của 氮 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàn]Bộ: 气 - Khí
Số nét: 12
Hán Việt: ĐẠM
ni-tơ; đạm。气体元素,符号N(nitrogenium)。无色,无臭,不能燃烧,也不能助燃,化学性质很不活泼。氮在空气中约占4/5,是植物营养的重要成分之一。用来制造氨、硝酸和氮肥,也用来填充灯泡。通称氮气。
Từ ghép:
氮肥 ; 氮气 ; 氮族
Số nét: 12
Hán Việt: ĐẠM
ni-tơ; đạm。气体元素,符号N(nitrogenium)。无色,无臭,不能燃烧,也不能助燃,化学性质很不活泼。氮在空气中约占4/5,是植物营养的重要成分之一。用来制造氨、硝酸和氮肥,也用来填充灯泡。通称氮气。
Từ ghép:
氮肥 ; 氮气 ; 氮族
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氮
| đạm | 氮: | phân đạm |

Tìm hình ảnh cho: 氮 Tìm thêm nội dung cho: 氮
