Chữ 綆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綆, chiết tự chữ BÍNH, CẢNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 綆:

綆 cảnh, bính

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 綆

Chiết tự chữ bính, cảnh bao gồm chữ 絲 更 hoặc 糹 更 hoặc 糸 更 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 綆 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 更
  • ti, ty, tơ, tưa
  • canh, cánh, ngạnh
  • 2. 綆 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 更
  • miên, mịch
  • canh, cánh, ngạnh
  • 3. 綆 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 更
  • mịch
  • canh, cánh, ngạnh
  • cảnh, bính [cảnh, bính]

    U+7D86, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: geng3, bing3;
    Việt bính: gang2
    1. [綆縻] cảnh mi 2. [汲深綆短] cấp thâm cảnh đoản;

    cảnh, bính

    Nghĩa Trung Việt của từ 綆

    (Danh) Dây kéo nước, dây buộc gàu múc nước.

    (Danh)
    Dây xích, dây chuyền.Một âm là bính.

    (Danh)
    Bộ phận nhô ra gần trục bánh xe thời xưa.

    Chữ gần giống với 綆:

    , , , , , , , , , , , , , 絿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𦀖, 𦀗, 𦀚, 𦀨, 𦀪, 𦀫, 𦀴, 𦀵, 𦀹, 𦀺, 𦀻, 𦀼, 𦀽, 𦀾, 𦀿, 𦁀, 𦁁, 𦁂, 𦁅,

    Dị thể chữ 綆

    ,

    Chữ gần giống 綆

    , , 緿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 綆 Tự hình chữ 綆 Tự hình chữ 綆 Tự hình chữ 綆

    綆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 綆 Tìm thêm nội dung cho: 綆