Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 街 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 街, chiết tự chữ NHAI, NHÂY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 街:

街 nhai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 街

Chiết tự chữ nhai, nhây bao gồm chữ 行 圭 hoặc 行 土 土 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 街 cấu thành từ 2 chữ: 行, 圭
  • hàng, hành, hãng, hăng, hạng, hạnh, ngành
  • khoai, khuê, que, quê
  • 2. 街 cấu thành từ 3 chữ: 行, 土, 土
  • hàng, hành, hãng, hăng, hạng, hạnh, ngành
  • thổ, đỗ, độ
  • thổ, đỗ, độ
  • nhai [nhai]

    U+8857, tổng 12 nét, bộ Hành 行
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie1;
    Việt bính: gaai1
    1. [街坊鄰舍] nhai phường lân xá;

    nhai

    Nghĩa Trung Việt của từ 街

    (Danh) Đường, phố.
    ◎Như: đại nhai tiểu hạng
    đường lớn ngõ nhỏ, cuống nhai dạo phố.

    (Danh)
    Khu phố chợ tập trung sinh hoạt buôn bán, làm việc theo một ngành nghề nào đó.
    ◎Như: gia cụ nhai khu bán đồ dùng trong nhà, điện ảnh nhai khu phố điện ảnh.

    nhây, như "lây nhây" (vhn)
    nhai, như "nhai lộ (đường phố)" (gdhn)

    Nghĩa của 街 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiē]Bộ: 行 - Hàng
    Số nét: 12
    Hán Việt: NHAI
    1. đường phố; đường xá; đường; phố。街道;街市。
    街头。
    đầu đường.
    大街小巷。
    đường lớn ngõ nhỏ.
    上街买东西。
    đi phố sắm đồ.
    街上很热闹。
    đường phố rất nhộn nhịp.

    2. họp chợ; chợ。集市。
    赶街。
    đi chợ.
    Từ ghép:
    街道 ; 街坊 ; 街垒 ; 街门 ; 街面儿上 ; 街市 ; 街谈巷议 ; 街头 ; 街头剧 ; 街头诗 ; 街头巷尾

    Chữ gần giống với 街:

    , , , 𧗱,

    Chữ gần giống 街

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 街 Tự hình chữ 街 Tự hình chữ 街 Tự hình chữ 街

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 街

    nhai:nhai lộ (đường phố)
    nhây:lây nhây
    nhầy: 
    街 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 街 Tìm thêm nội dung cho: 街