Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 街 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 街, chiết tự chữ NHAI, NHÂY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 街:
街
Chiết tự chữ 街
Pinyin: jie1;
Việt bính: gaai1
1. [街坊鄰舍] nhai phường lân xá;
街 nhai
Nghĩa Trung Việt của từ 街
(Danh) Đường, phố.◎Như: đại nhai tiểu hạng 大街小巷 đường lớn ngõ nhỏ, cuống nhai 逛街 dạo phố.
(Danh) Khu phố chợ tập trung sinh hoạt buôn bán, làm việc theo một ngành nghề nào đó.
◎Như: gia cụ nhai 家具街 khu bán đồ dùng trong nhà, điện ảnh nhai 電影街 khu phố điện ảnh.
nhây, như "lây nhây" (vhn)
nhai, như "nhai lộ (đường phố)" (gdhn)
Nghĩa của 街 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiē]Bộ: 行 - Hàng
Số nét: 12
Hán Việt: NHAI
1. đường phố; đường xá; đường; phố。街道;街市。
街头。
đầu đường.
大街小巷。
đường lớn ngõ nhỏ.
上街买东西。
đi phố sắm đồ.
街上很热闹。
đường phố rất nhộn nhịp.
方
2. họp chợ; chợ。集市。
赶街。
đi chợ.
Từ ghép:
街道 ; 街坊 ; 街垒 ; 街门 ; 街面儿上 ; 街市 ; 街谈巷议 ; 街头 ; 街头剧 ; 街头诗 ; 街头巷尾
Số nét: 12
Hán Việt: NHAI
1. đường phố; đường xá; đường; phố。街道;街市。
街头。
đầu đường.
大街小巷。
đường lớn ngõ nhỏ.
上街买东西。
đi phố sắm đồ.
街上很热闹。
đường phố rất nhộn nhịp.
方
2. họp chợ; chợ。集市。
赶街。
đi chợ.
Từ ghép:
街道 ; 街坊 ; 街垒 ; 街门 ; 街面儿上 ; 街市 ; 街谈巷议 ; 街头 ; 街头剧 ; 街头诗 ; 街头巷尾
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 街
| nhai | 街: | nhai lộ (đường phố) |
| nhây | 街: | lây nhây |
| nhầy | 街: |

Tìm hình ảnh cho: 街 Tìm thêm nội dung cho: 街
