Chữ 瓮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瓮, chiết tự chữ ÚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓮:

瓮 úng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瓮

Chiết tự chữ úng bao gồm chữ 公 瓦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瓮 cấu thành từ 2 chữ: 公, 瓦
  • công
  • ngoa, ngoã, ngóa, ngói, ngõa
  • úng [úng]

    U+74EE, tổng 8 nét, bộ Ngõa 瓦
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: weng4;
    Việt bính: ung3;

    úng

    Nghĩa Trung Việt của từ 瓮

    (Danh) Cái vò, cái hũ, cái vại. Cũng như chữ úng .
    ◇Nguyễn Trãi : Úng thuật lũ khuynh mưu phụ tửu (Thứ vận Hoàng môn thị lang ) Hũ rượu nếp dốc uống luôn, nhờ vợ mưu toan.

    (Danh)
    Họ Úng.
    úng, như "úng (chum vại lớn)" (gdhn)

    Nghĩa của 瓮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (甕)
    [wèng]
    Bộ: 瓦 - Ngoã
    Số nét: 9
    Hán Việt: UNG, ỦNG
    1. vò; hũ (gốm sứ)。一种盛东西的陶器,腹部较大。
    水瓮
    vò nước
    酒瓮
    vò rượu
    菜瓮
    hũ thức ăn; hũ dưa
    2. họ Ung。姓。
    Từ ghép:
    瓮城 ; 瓮声瓮气 ; 瓮中之鳖

    Chữ gần giống với 瓮:

    , , , ,

    Dị thể chữ 瓮

    , ,

    Chữ gần giống 瓮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瓮 Tự hình chữ 瓮 Tự hình chữ 瓮 Tự hình chữ 瓮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓮

    úng:úng (chum vại lớn)
    瓮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瓮 Tìm thêm nội dung cho: 瓮