Cao su chống va đập cửa

Từ: 消售 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消售:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiêu thụ
Bán ra (hóa vật).
§ Cũng viết là
tiêu thụ
.
◇Vương Thao 韜:
Kim tây phương chư quốc đa dụng thị vật, tiêu thụ tối quảng
西物, 廣 (Úng dũ dư đàm 談, Tạo tự lai hỏa thuyết 說).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 售

thụ:thụ (bán)
消售 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 消售 Tìm thêm nội dung cho: 消售