Chữ 餞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餞, chiết tự chữ TIỄN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餞:

餞 tiễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 餞

Chiết tự chữ tiễn bao gồm chữ 食 戔 hoặc 飠 戔 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 餞 cấu thành từ 2 chữ: 食, 戔
  • thực, tự
  • tiên, tàn
  • 2. 餞 cấu thành từ 2 chữ: 飠, 戔
  • thực
  • tiên, tàn
  • tiễn [tiễn]

    U+991E, tổng 16 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jian4;
    Việt bính: zin3
    1. [飲餞] ẩm tiễn;

    tiễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 餞

    (Động) Làm tiệc để đưa chân người đi xa.
    ◎Như: tiễn biệt
    tiễn đưa.
    ◇Thủy hử truyện : Tam cá đầu lĩnh khổ lưu bất trụ, tố liễu tống lộ diên tịch tiễn hành , (Đệ tam thập nhị hồi) Ba vị đầu lĩnh cố giữ lại không được, bèn đặt tiệc tiễn hành.

    (Động)
    Đưa đi.
    ◎Như: tiễn dư hàn tống tiễn cái lạnh còn rớt lại.

    (Danh)
    Mứt (các thứ quả ngâm đường).
    ◎Như: mật tiễn mứt.
    tiễn, như "tiễn biệt, tiễn đưa" (vhn)

    Chữ gần giống với 餞:

    , , , , , , , , , , , , 𩜃, 𩜇, 𩜏, 𩜠, 𩜪, 𩜫,

    Dị thể chữ 餞

    ,

    Chữ gần giống 餞

    , , , , , , 餿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 餞 Tự hình chữ 餞 Tự hình chữ 餞 Tự hình chữ 餞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 餞

    tiễn:tiễn biệt, tiễn đưa
    餞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 餞 Tìm thêm nội dung cho: 餞