Chữ 滎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滎, chiết tự chữ HUỲNH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 滎:

滎 huỳnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 滎

Chiết tự chữ huỳnh bao gồm chữ 火 火 冖 水 hoặc 𤇾 水 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 滎 cấu thành từ 4 chữ: 火, 火, 冖, 水
  • hoả, hỏa
  • hoả, hỏa
  • mịch
  • thuỷ, thủy
  • 2. 滎 cấu thành từ 2 chữ: 𤇾, 水
  • 𤇾
  • thuỷ, thủy
  • huỳnh [huỳnh]

    U+6ECE, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xing2, ying1, ying2;
    Việt bính: jing4;

    huỳnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 滎

    (Danh) Tên một cái chằm ngày xưa, đến thời nhà Hán bị lấp thành bình địa, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Nam.

    Chữ gần giống với 滎:

    ,

    Dị thể chữ 滎

    ,

    Chữ gần giống 滎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 滎 Tự hình chữ 滎 Tự hình chữ 滎 Tự hình chữ 滎

    滎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 滎 Tìm thêm nội dung cho: 滎