Cao su chống va đập cửa

Chữ 愷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愷, chiết tự chữ KHẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愷:

愷 khải

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 愷

Chiết tự chữ khải bao gồm chữ 心 豈 hoặc 忄 豈 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 愷 cấu thành từ 2 chữ: 心, 豈
  • tim, tâm, tấm
  • khải, khởi
  • 2. 愷 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 豈
  • tâm
  • khải, khởi
  • khải [khải]

    U+6137, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: kai3;
    Việt bính: hoi2;

    khải

    Nghĩa Trung Việt của từ 愷

    (Tính) Vui, mừng.

    (Danh)
    Khúc nhạc quân thắng trận trở về tấu lên gọi là khải
    .
    § Thông khải .
    khải, như "khải (vui vẻ nhận quà)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 愷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,

    Dị thể chữ 愷

    ,

    Chữ gần giống 愷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 愷 Tự hình chữ 愷 Tự hình chữ 愷 Tự hình chữ 愷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 愷

    khải:khải (vui vẻ nhận quà)
    愷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 愷 Tìm thêm nội dung cho: 愷