Cao su chống va đập cửa
Chữ 愷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愷, chiết tự chữ KHẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愷:
愷
Biến thể giản thể: 恺;
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;
愷 khải
(Danh) Khúc nhạc quân thắng trận trở về tấu lên gọi là khải 愷.
§ Thông khải 凱.
khải, như "khải (vui vẻ nhận quà)" (gdhn)
Pinyin: kai3;
Việt bính: hoi2;
愷 khải
Nghĩa Trung Việt của từ 愷
(Tính) Vui, mừng.(Danh) Khúc nhạc quân thắng trận trở về tấu lên gọi là khải 愷.
§ Thông khải 凱.
khải, như "khải (vui vẻ nhận quà)" (gdhn)
Chữ gần giống với 愷:
㥬, 㥭, 㥮, 㥰, 㥱, 㥳, 㥴, 㥵, 㥺, 愩, 愪, 愫, 愮, 愯, 愰, 愴, 愷, 愼, 愽, 愾, 慃, 慄, 慆, 慈, 慉, 慊, 慍, 慎, 慑, 慄, 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,Dị thể chữ 愷
恺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愷
| khải | 愷: | khải (vui vẻ nhận quà) |

Tìm hình ảnh cho: 愷 Tìm thêm nội dung cho: 愷
