Cao su chống va đập cửa

Chữ 蔗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔗, chiết tự chữ GIÁ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔗:

蔗 giá

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蔗

Chiết tự chữ giá bao gồm chữ 草 庶 hoặc 艸 庶 hoặc 艹 庶 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蔗 cấu thành từ 2 chữ: 草, 庶
  • tháu, thảo, xáo
  • thứ, thừa, xứa
  • 2. 蔗 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 庶
  • tháu, thảo
  • thứ, thừa, xứa
  • 3. 蔗 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 庶
  • thảo
  • thứ, thừa, xứa
  • giá [giá]

    U+8517, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhe4;
    Việt bính: ze3
    1. [甘蔗] cam giá;

    giá

    Nghĩa Trung Việt của từ 蔗

    (Danh) Cây mía, tục gọi là cam giá .

    (Tính)
    Ngon ngọt.
    § Ông Cố Khải Chi mỗi khi ăn mía thì ăn từ ngọn tới gốc và nói rằng tiệm chí giai cảnh dần dần vào cảnh thú. Vì thế nên sự gì bởi khổ mà đến sướng gọi là giá cảnh . Cũng có nghĩa như giai cảnh .
    giá, như "giá đường (cây mía)" (vhn)

    Nghĩa của 蔗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhè]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 17
    Hán Việt: GIÁ
    mía; cây mía。甘蔗。
    蔗糖
    đường; đường mía
    蔗田
    ruộng mía
    蔗农
    nông dân trồng mía
    Từ ghép:
    蔗农 ; 蔗糖 ; 蔗渣

    Chữ gần giống với 蔗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蔗

    𧀹,

    Chữ gần giống 蔗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蔗 Tự hình chữ 蔗 Tự hình chữ 蔗 Tự hình chữ 蔗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔗

    giá:giá đường (cây mía)
    蔗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蔗 Tìm thêm nội dung cho: 蔗