Cao su chống va đập cửa
Chữ 蔗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔗, chiết tự chữ GIÁ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蔗:
蔗
Pinyin: zhe4;
Việt bính: ze3
1. [甘蔗] cam giá;
蔗 giá
Nghĩa Trung Việt của từ 蔗
(Danh) Cây mía, tục gọi là cam giá 甘蔗.(Tính) Ngon ngọt.
§ Ông Cố Khải Chi 顧愷之 mỗi khi ăn mía thì ăn từ ngọn tới gốc và nói rằng tiệm chí giai cảnh 漸至佳境 dần dần vào cảnh thú. Vì thế nên sự gì bởi khổ mà đến sướng gọi là giá cảnh 蔗境. Cũng có nghĩa như giai cảnh 佳境.
giá, như "giá đường (cây mía)" (vhn)
Nghĩa của 蔗 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhè]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: GIÁ
mía; cây mía。甘蔗。
蔗糖
đường; đường mía
蔗田
ruộng mía
蔗农
nông dân trồng mía
Từ ghép:
蔗农 ; 蔗糖 ; 蔗渣
Số nét: 17
Hán Việt: GIÁ
mía; cây mía。甘蔗。
蔗糖
đường; đường mía
蔗田
ruộng mía
蔗农
nông dân trồng mía
Từ ghép:
蔗农 ; 蔗糖 ; 蔗渣
Chữ gần giống với 蔗:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Dị thể chữ 蔗
𧀹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔗
| giá | 蔗: | giá đường (cây mía) |

Tìm hình ảnh cho: 蔗 Tìm thêm nội dung cho: 蔗
