Từ: sanh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 20 kết quả cho từ sanh:
Đây là các chữ cấu thành từ này: sanh
Pinyin: sheng1;
Việt bính: saang1 sang1
1. [蔭生] ấm sinh, ấm sanh 2. [誕生] đản sinh, đản sanh 3. [塗炭生民] đồ thán sinh dân 4. [同生共死] đồng sanh cộng tử 5. [白面書生] bạch diện thư sanh 6. [稟生] bẩm sanh, bẩm sinh 7. [本生] bổn sinh 8. [捕生] bộ sinh 9. [百花生日] bách hoa sinh nhật 10. [半生半熟] bán sinh bán thục 11. [平生] bình sinh, bình sanh 12. [貢生] cống sanh, cống sinh 13. [救生] cứu sinh 14. [九死一生] cửu tử nhất sinh 15. [更生] cánh sinh 16. [眾生] chúng sanh, chúng sinh 17. [諸生] chư sanh, chư sinh 18. [佾生] dật sinh 19. [好生] hảo sinh, hiếu sinh 20. [學生] học sinh 21. [回生] hồi sanh 22. [化生] hóa sanh, hóa sinh 23. [寄生] kí sanh 24. [今生] kim sanh, kim sinh 25. [來生] lai sanh, lai sinh 26. [廩生] lẫm sanh 27. [老蚌生珠] lão bạng sinh châu 28. [陌生] mạch sanh 29. [一生] nhất sanh, nhất sinh 30. [人生朝露] nhân sanh triêu lộ 31. [人生] nhân sinh 32. [人生觀] nhân sinh quan 33. [儒生] nho sanh 34. [生產] sanh sản, sinh sản 35. [生肖] sanh tiếu 36. [畜生] súc sinh 37. [初生] sơ sanh 38. [生活] sinh hoạt, sanh hoạt 39. [生涯] sinh nhai, sanh nhai 40. [哉生明] tai sinh minh 41. [哉生魄] tai sinh phách 42. [三生] tam sanh, tam sinh 43. [畢生] tất sinh, tất sanh 44. [四生] tứ sinh, tứ sanh 45. [再生] tái sanh 46. [喪生] táng sinh 47. [先生] tiên sanh, tiên sinh 48. [全生] toàn sinh, toàn sanh 49. [往生] vãng sanh 50. [無國界醫生組織] vô quốc giới y sinh tổ chức 51. [無生] vô sinh 52. [出生] xuất sanh, xuất sinh;
生 sanh, sinh
Nghĩa Trung Việt của từ 生
(Động) Ra đời, nẩy nở, lớn lên.◇Thi Kinh 詩經: Ngô đồng sanh hĩ, Vu bỉ triêu dương ˙梧桐生矣, 于彼朝陽 (Đại nhã 大雅, Quyển a 卷阿) Cây ngô đồng mọc lên, Ở bên phía đông trái núi kia.
(Động) Đẻ ra, nuôi sống.
◎Như: sanh tử 生子 đẻ con.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Toại lệnh thiên hạ phụ mẫu tâm, Bất trọng sanh nam trọng sanh nữ 遂令天下父母心, 不重生男重生女 (Trường hận ca 長恨歌) Làm cho lòng các bậc cha mẹ trong thiên hạ, (Không coi trọng) không ham đẻ con trai nữa, mà coi trọng sự sinh con gái.
(Động) Làm ra, gây ra, sản xuất.
◎Như: sanh bệnh 生病 phát bệnh, sanh sự 生事 gây thêm chuyện, sanh lợi 生利 sinh lời.
(Động) Sống còn.
◎Như: sanh tồn 生存 sống còn, sinh hoạt 生活 sinh sống.
(Động) Chế tạo, sáng chế.
◎Như: sanh xuất tân hoa dạng 生出新花樣 chế tạo ra được một dạng hoa mới.
(Danh) Sự sống, đời sống.
◇Luận Ngữ 論語: Tử sanh hữu mệnh, phú quý tại thiên 死生有命, 富貴在天 (Nhan Uyên 顏淵) (Sự) sống chết có số, phú quý do trời.
(Danh) Lượng từ: đời, kiếp.
◎Như: tam sanh nhân duyên 三生姻緣 nhân duyên ba đời, nhất sanh nhất thế 一生一世 suốt một đời.
(Danh) Mạng sống.
◎Như: sát sinh 殺生 giết mạng sống, táng sinh 喪生 mất mạng.
(Danh) Chỉ chung vật có sống.
◎Như: chúng sanh 眾生, quần sanh 群生.
(Danh) Nghề để kiếm sống, việc làm để kiếm sống.
◎Như: mưu sanh 謀生 nghề kiếm sống, vô dĩ vi sanh 無以為生 không có gì làm sinh kế.
(Danh) Người có học, học giả.
◎Như: nho sanh 儒生 học giả.
(Danh) Học trò, người đi học.
◎Như: môn sanh 門生 đệ tử, học sanh 學生 học trò.
(Danh) Vai trong trong hí kịch.
◎Như: tiểu sanh 小生 vai kép, lão sanh 老生 vai ông già, vũ sanh 武生 vai võ.
(Danh) Họ Sinh.
(Tính) Còn sống, chưa chín (nói về trái cây).
◎Như: sanh qua 生瓜 dưa xanh.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hữu sanh thục ngưu nhục, phì nga, nộn kê 有生熟牛肉, 肥鵝, 嫩雞 (Đệ thập nhất hồi) Có thịt bò chín và tái, ngỗng béo, gà non.
(Tính) Còn sống, chưa nấu chín (nói về thức ăn).
◎Như: sanh nhục 生肉 thịt sống, sanh thủy 生水 nước lã.
(Tính) Lạ, không quen.
◎Như: sanh nhân 生人 người lạ, sanh diện 生面 mặt lạ, mặt không quen, sanh tự 生字 chữ mới (chưa học).
(Tính) Chưa rành, thiếu kinh nghiệm.
◎Như: sanh thủ 生手 người làm việc còn thiếu kinh nghiệm.
(Tính) Chưa luyện.
◎Như: sanh thiết 生鐵 sắt chưa tôi luyện.
(Phó) Rất, lắm.
◎Như: sanh phạ 生怕 rất sợ, sanh khủng 生恐 kinh sợ.
(Trợ) Tiếng đệm câu.
◇Truyền đăng lục 傳燈錄: Hoàng Bách vấn vân: Nhữ hồi thái tốc sanh? Sư vân: Chỉ vi lão bà tâm thiết 黃蘗問云: 汝迴太速生? 師云: 只為老婆心切 (Trấn Châu Lâm Tế Nghĩa Huyền thiền sư 鎮州臨濟義玄禪師) Hoàng Bá hỏi: Sao lại về nhanh thế? Sư trả lời: Vì thầy có lòng thương xót như bà nội.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là sinh.
sinh, như "sinh mệnh" (vhn)
sanh, như "sắm sanh" (btcn)
siêng, như "siêng năng" (btcn)
xênh, như "nhà cửa xênh xang" (btcn)
xinh, như "xinh đẹp" (btcn)
Nghĩa của 生 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: SINH
1. sinh đẻ; sanh; đẻ。生育。
生孩子。
sinh con; sinh em bé.
2. sinh trưởng; mọc; lớn。生长。
生根。
mọc rễ.
生芽。
mọc mầm.
新生力量。
lực lượng mới lớn lên.
3. sinh tồn; sống。生存;活(跟"死"相对)。
起死回生。
cải tử hoàn sinh.
贪生怕死。
tham sống sợ chết.
4. sinh kế; sinh sống。生计。
谋生。
mưu sinh.
营生。
làm ăn.
5. sinh mệnh。生命。
丧生。
mất mạng.
舍生取义。
xả thân vì nghĩa.
6. cuộc đời; kiếp。生平。
一生一世。
một kiếp.
今生今世。
kiếp này
7. sự sống; sống。具有生命力的;活的。
生物。
sinh vật.
生龙活虎。
khoẻ như vâm.
8. sản sinh; phát sinh。产生;发生。
生病。
sinh bệnh.
生效。
có hiệu lực.
惹是生非。
sinh chuyện rắc rối.
9. đốt; nhóm。使柴、煤等燃烧。
生火。
nhóm lửa.
生炉子。
nhóm lò.
10. họ Sinh。(Shēng)姓。
11. quả xanh; trái chưa chín。果实没有成熟(跟"熟"相对,下②③④同)。
生柿子。
quả hồng xanh.
这西瓜是生的。
quả dưa hấu này chưa chín.
12. sống; còn sống; chưa chín (thức ăn)。(食物)没有煮过或煮得不够的。
夹生饭。
cơm sượng.
生吃瓜果要洗净。
ăn quả dưa còn sống phải rửa sạch.
13. sống (chưa qua tôi luyện)。没有进一步加工或炼过的。
生石膏。
thạch cao sống.
生铁。
thép sống.
14. mới; lạ。生疏。
生人。
người lạ.
生字。
chữ lạ; chữ mới.
小孩儿认生。
trẻ con biết lạ.
刚到这里,工作很生。
mới đến nơi đây nên công việc còn rất lạ.
15. cứng nhắc; miễn cưỡng。生硬;勉强。
16. rất。很(用在少数表示感情、感觉的词的前面)。
生怕。
rất sợ.
生恐。
rất sợ.
手碰得生疼。
tay va đau điếng.
17. học trò; học sinh。学习的人;学生。
师生。
thầy trò.
招生。
chiêu sinh; tuyển sinh.
毕业生。
học sinh tốt nghiệp.
18. thư sinh; người có học; môn sinh; học trò (thời xưa)。旧时称读书人。
书生。
thư sinh.
19. vai nam (trong Hí Khúc)。戏曲角色,扮演男子,有老生、小生、武生等区别。20. hậu tố danh từ。某些指人的名词后缀。
医生。
thầy thuốc; bác sĩ.
21. hậu tố của phó từ, thường thấy trong văn Bạch Thoại thời kì đầu。某些副词的后缀(多见于早期白话),如"好生、怎生"等。
Từ ghép:
生搬硬套 ; 生变 ; 生病 ; 生财 ; 生财有道 ; 生菜 ; 生产 ; 生产操 ; 生产大队 ; 生产队 ; 生产方式 ; 生产工具 ; 生产关系 ; 生产过剩 ; 生产合作社 ; 生产基金 ; 生产力 ; 生产率 ; 生产能力 ; 生产资料 ; 生辰 ; 生齿 ; 生词 ; 生凑 ; 生存 ; 生存斗争 ; 生地 ; 生动 ; 生发 ; 生法 ; 生番 ; 生分 ; 生俘 ; 生根 ; 生光 ; 生花之笔 ; 生还 ; 生荒 ; 生活 ; 生活费 ; 生活资料 ; 生火 ; 生机 ; 生计 ; 生就 ; 生角 ; 生客 ; 生恐 ; 生圹 ; 生拉硬拽 ;
生来 ; 生老病死 ; 生冷 ; 生离死别 ; 生理 ; 生理盐水 ; 生力军 ; 生料 ; 生灵 ; 生灵涂炭 ; 生龙活虎 ; 生路 ; 生米煮成熟饭 ; 生命 ; 生命线 ; 生怕 ; 生僻 ; 生平 ; 生漆 ; 生气 ; 生前 ; 生擒 ; 生趣 ; 生人 ; 生日 ; 生色 ; 生涩 ; 生杀予夺 ; 生生世世 ; 生石膏 ; 生石灰 ; 生事 ; 生势 ; 生手 ; 生疏 ; 生水 ; 生丝 ; 生死 ; 生死攸关 ; 生态 ; 生铁 ; 生土 ; 生吞活剥 ; 生物 ; 生物电流 ; 生物防治 ; 生物碱 ; 生物武器 ; 生物学 ;
生物制品 ; 生息 ; 生橡胶 ; 生肖 ; 生效 ; 生性 ; 生涯 ; 生养 ; 生药 ; 生业 ; 生疑 ; 生意 ; 生意 ; 生意经 ; 生硬 ; 生油 ; 生油 ; 生育 ; 生员 ; 生造 ; 生长 ; 生长点 ; 生长激素 ; 生长期 ; 生长素 ; 生殖 ; 生殖洄游 ; 生殖器 ; 生殖腺 ; 生猪 ; 生字
Chữ gần giống với 生:
生,Tự hình:

Pinyin: cang1, cheng2;
Việt bính: caang4 cong1;
伧 sanh
Nghĩa Trung Việt của từ 伧
Giản thể của chữ 傖.sườn, như "bên sườn" (gdhn)
sương, như "sương tục (tục tằn); hàn sương (khó coi)" (gdhn)
Nghĩa của 伧 trong tiếng Trung hiện đại:
[cāng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: THƯƠNG, SƯƠNG
quê mùa; thô kệch; thô lỗ; thô lậu。粗野。
伧父(粗野的人)
người quê mùa
Ghi chú: 另见·chen。
Từ ghép:
伧俗
Từ phồn thể: (傖)
[·chen]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: SƯƠNG
1. xấu xí; khó coi。丑陋;难看。
2. mất mặt; quê。丢脸。
3. châm biếm; chế giễu; chế nhạo; nhạo báng。讥笑。
Ghi chú: 〖寒伧〗。另见cāng。
见〖寒碜〗
Chữ gần giống với 伧:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Dị thể chữ 伧
傖,
Tự hình:

Pinyin: qiang1, cheng1;
Việt bính: coeng1;
枪 thương, sanh
Nghĩa Trung Việt của từ 枪
Giản thể của chữ 槍.sang, như "cơ sang (súng)" (gdhn)
thương, như "ngọn thương" (gdhn)
Nghĩa của 枪 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiàng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: THƯƠNG
1. cây giáo; cây thương。旧式兵器,在长柄的一端装有尖锐的金属头,如红缨枪、标枪。
2. súng lục。口径在2厘米以下,发射枪弹的武器,如手枪、步枪、机关枪等。
3. dạng súng (máy móc có hình dạng như súng như súng điện tử, súng hàn, súng khoan đá)。性能或形状像枪的器械,如发射电子的电子枪,气焊用的焊枪。
4. thi hộ; làm bài thi hộ。枪替。
打枪。
làm bài thi hộ.
Từ ghép:
枪毙 ; 枪刺 ; 枪弹 ; 枪法 ; 枪杆 ; 枪决 ; 枪林弹雨 ; 枪杀 ; 枪手 ; 枪手 ; 枪替 ; 枪乌贼 ; 枪械 ; 枪眼 ; 枪支 ; 枪子儿
Chữ gần giống với 枪:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Dị thể chữ 枪
槍,
Tự hình:

Pinyin: jue2, cheng1;
Việt bính: cing1;
柽 sanh
Nghĩa Trung Việt của từ 柽
Giản thể của chữ 檉.sanh, như "cây sanh" (gdhn)
Nghĩa của 柽 trong tiếng Trung hiện đại:
[chēng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: SANH
thánh liễu。柽柳。
Từ ghép:
柽柳
Chữ gần giống với 柽:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Dị thể chữ 柽
檉,
Tự hình:

Pinyin: sheng1;
Việt bính: saang1 sang1;
笙 sanh
Nghĩa Trung Việt của từ 笙
(Danh) Cái sênh.§ Ngày xưa làm bằng quả bầu, khoét 13 lỗ, trong có máng đồng thổi ra tiếng.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Bách bộ sanh ca cầm bách thiệt 百部笙歌禽百舌 (Hạnh Thiên Trường phủ 幸天長府) Trăm bộ sênh ca là trăm tiếng chim.
(Danh) Chiếu tre.
◎Như: đào sanh 桃笙 thứ chiếu ken bằng cành cây đào.
sênh, như "nhịp sênh" (vhn)
sinh, như "tiếng sinh (tiếng sênh: tiếng sáo)" (btcn)
xênh, như "xênh xang" (btcn)
sanh, như "sanh ca" (gdhn)
Nghĩa của 笙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: SÊNH
khèn; cái khèn (nhạc cụ)。管乐器,常见的有大小数种,用若干根装有簧的竹管和一根吹气管装在一个锅形的座子上制成。
Từ ghép:
笙歌
Chữ gần giống với 笙:
䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,Tự hình:

Pinyin: cheng1;
Việt bính: cing1;
蛏 sanh
Nghĩa Trung Việt của từ 蛏
Giản thể của chữ 蟶.Nghĩa của 蛏 trong tiếng Trung hiện đại:
[chēng]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 11
Hán Việt: SANH
trai; trai sò (wovaculina constricta)。蛏子。
蛏田。
ruộng nuôi trai.
蛏干。
trai khô.
Từ ghép:
蛏干 ; 蛏田 ; 蛏子
Chữ gần giống với 蛏:
䖤, 䖥, 䖦, 䖧, 䖨, 䖩, 䖪, 䖫, 蚫, 蚯, 蚰, 蚱, 蚳, 蚴, 蚵, 蚶, 蚺, 蚻, 蚼, 蚽, 蚿, 蛀, 蛁, 蛃, 蛄, 蛅, 蛆, 蛇, 蛉, 蛊, 蛋, 蛌, 蛍, 蛎, 蛏, 﨡, 𧉻, 𧉿, 𧊅, 𧊉, 𧊊, 𧊋, 𧊌, 𧊎,Dị thể chữ 蛏
蟶,
Tự hình:

Pinyin: dang1, cheng1;
Việt bính: cang1 dong1;
铛 đang, sanh
Nghĩa Trung Việt của từ 铛
Giản thể của chữ 鐺.đương, như "lang đương (dây xiềng)" (gdhn)
xanh, như "cái xanh (chảo bằng đáy)" (gdhn)
Nghĩa của 铛 trong tiếng Trung hiện đại:
[chēng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 14
Hán Việt: XANH
cái xanh; chảo gang (đúc bằng gang)。烙饼用的平底锅。
Từ phồn thể: (鐺)
[dāng]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐƯƠNG
leng keng; loong-coong (từ tượng thanh, tiếng kim loại va đập vào nhau.)。象声词,撞击金属器物的声音。
Ghi chú: 另见chēng
Chữ gần giống với 铛:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铛
鐺,
Tự hình:

Pinyin: cang1, cheng2;
Việt bính: caang4 cong1
1. [傖人] sanh nhân 2. [傖父] sanh phụ;
傖 sanh
Nghĩa Trung Việt của từ 傖
(Danh) Người dung tục, hèn hạ.◎Như: ngu sanh 愚傖 người thô lậu.
(Tính) Thô tục, thô bỉ.
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Sanh âm lí thái 傖音俚態 (Sở vọng phú 楚望賦) Giọng nói thô tục dáng điệu quê mùa.
sườn, như "bên sườn" (gdhn)
sương, như "sương tục (tục tằn); hàn sương (khó coi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 傖:
㑳, 㑴, 㑵, 㑶, 㑷, 㑹, 㑺, 傅, 傈, 傌, 傍, 傎, 傏, 傑, 傒, 傓, 傔, 傕, 傖, 傘, 備, 傚, 傜, 傢, 傣, 傤, 傥, 傧, 储, 傩, 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,Dị thể chữ 傖
伧,
Tự hình:

Pinyin: cheng4, cheng1;
Việt bính: ;
牚 sanh
Nghĩa Trung Việt của từ 牚
(Danh) Cột nghiêng, chống xà nhà.(Động) Chống đỡ.
§ Thông sanh 撐.
Nghĩa của 牚 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: SANH
书
chống đỡ; duy trì; bảo dưỡng。同"撑"。
[chéng]
Bộ: 牙(Nha)
Hán Việt: SANH
1. cây chống; cột chống nghiêng。斜柱。
2. thanh giằng; thanh gỗ ngang giằng chân bàn ghế。(牚 儿)桌椅等腿中间的横木。
Ghi chú: 另见chēng
Chữ gần giống với 牚:
牚,Tự hình:

Pinyin: sheng1;
Việt bính: saang1 sang1
1. [舅甥] cữu sanh;
甥 sanh
Nghĩa Trung Việt của từ 甥
(Danh) Cháu ngoại.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Ảo kinh viết: Thị ngô sanh dã! Tôn đường, ngã muội tử 媼驚曰: 是吾甥也! 尊堂, 我妹子 (Anh Ninh 嬰寧) Bà cụ kinh ngạc nói: (Cậu) đúng là cháu ngoại của ta rồi! Mẹ cậu, là em gái ta.
(Danh) Cháu gọi bằng cậu.
(Danh) Chàng rể.
sinh, như "sinh nữ (cháu ngoại)" (gdhn)
Nghĩa của 甥 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: SANH
cháu trai (con của chị hoặc em gái)。外甥。
Từ ghép:
甥女
Tự hình:

Pinyin: qiang1, cheng1;
Việt bính: coeng1;
槍 thương, sanh
Nghĩa Trung Việt của từ 槍
(Danh) Cây thương, cây giáo (vũ khí).◎Như: trường thương 長槍 giáo dài.
(Danh) Cây súng (vũ khí).
◎Như: bộ thương 步槍 súng trường, thủ thương 手槍 súng lục.
(Danh) Vật hình như cái súng.
◎Như: yên thương 煙槍 ống điếu, ống hút thuốc lào, thuốc lá, thủy thương 水槍 súng bắn nước, vòi rồng.
(Danh) Lượng từ: phát (súng).
◎Như: tha liên khai tam thương tài đả trúng mục tiêu 他連開三槍才打中目標 nó bắn liền ba phát mới trúng mục tiêu.
(Danh) Họ Thương.
(Động) Cúi sát đất.
◎Như: đầu thương địa 頭槍地 đầu cúi sát xuống đất.Một âm là sanh.
(Danh)
◎Như: sàm sanh 欃槍 sao chổi. Cũng như tuệ tinh 彗星.
thương, như "ngọn thương" (vhn)
sang, như "cơ sang (súng)" (btcn)
Chữ gần giống với 槍:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Dị thể chữ 槍
枪,
Tự hình:

Pinyin: cheng1, xi1;
Việt bính: caang1 caang3;
撐 sanh
Nghĩa Trung Việt của từ 撐
(Động) Chống giữ, chống đỡ.◎Như: sanh bất trụ 撐不住 không chống đỡ nổi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Biệt thuyết thị nữ nhân đương bất lai, tựu thị tam đầu lục tí đích nam nhân, hoàn sanh bất trụ ni 別說是女人當不來, 就是三頭六臂的男人, 還撐不住呢 (Đệ bát thập tam hồi) Đừng nói đàn bà không đương nổi, ngay cà đàn ông ba đầu sáu tay cũng không chống đỡ nổi đâu.
(Động) Dùng sào đẩy thuyền đi tới.
◎Như: sanh cao 撐篙 đẩy sào.
◇Ngạn ngữ: Bất thị sanh thuyền thủ, hưu lai lộng trúc can 不是撐船手, 休來弄竹竿 Không phải là tay lái thuyền thì chớ cầm sào.
(Động) Mở rộng, căng ra, giương lên.
◎Như: sanh tán 撐傘 giương dù, sanh tuyến 撐線 căng dây.
(Danh) Cái cột nghiêng.
(Tính) No, đầy.
◎Như: cật đa liễu, sanh đắc nan quá 吃多了, 撐得難過 ăn nhiều, đầy bụng khó chịu.
sênh, như "sênh sang" (vhn)
sanh, như "sắm sanh" (btcn)
xênh, như "xênh xang (bảnh bao)" (btcn)
xinh, như "xinh đẹp" (btcn)
xanh, như "xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra)" (gdhn)
Chữ gần giống với 撐:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Dị thể chữ 撐
撑,
Tự hình:

Pinyin: cheng1;
Việt bính: caang1;
撑 sanh
Nghĩa Trung Việt của từ 撑
Cũng như sanh 撐.xênh, như "nhà cửa xênh xang" (vhn)
sanh, như "sắm sanh" (btcn)
xanh, như "xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra)" (btcn)
xinh, như "xinh xắn" (btcn)
Nghĩa của 撑 trong tiếng Trung hiện đại:
[chēng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: XANH
1. chống; chống đỡ。抵住。
两手撑着下巴沉思。
hai tay chống cằm, trầm ngâm suy nghĩ.
2. chống (dùng sào); đẩy (thuyền đi)。用篙抵住河底使船行进。
撑船。
chống thuyền.
3. giữ; kìm; nín; nhịn; giữ vững; duy trì; chịu đựng; bảo vệ。支持;维持;保持。
说得他自己也撑不住,笑了。
nói khiến chính anh ta cũng không nhịn được, phải phì cười.
4. xoè; căng; kéo dài; mở; trải; giương; phất; giong; để ngỏ; trống; trần; không hạn chế。张开。
撑伞。
xoè ô.
把麻袋的口儿撑开。
căng miệng bao tải ra.
5. căng chật; căng cứng。充满到容不下的程度。
装得太多,连口袋都撑破了。
đựng đầy, căng rách cả túi.
少吃点 ,别撑着。
ăn ít một chút, đừng ăn no cứng.
Từ ghép:
撑场面 ; 撑持 ; 撑船 ; 撑得慌 ; 撑得住 ; 撑杆 ; 撑杆跳高 ; 撑门面 ; 撑眉努眼 ; 撑伞 ; 撑天柱地 ; 撑腰
Chữ gần giống với 撑:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Tự hình:

Pinyin: cheng1;
Việt bính: caang1;
橕 sanh
Nghĩa Trung Việt của từ 橕
(Động) Chống, đỡ, đẩy.§ Cũng như sanh 撐.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Dã một hữu cố định đích chức nghiệp, chỉ cấp nhân gia tố đoản công, cát mạch tiện cát mạch, thung mễ tiện thung mễ, sanh thuyền tiện sanh thuyền 也沒有固定的職業, 只給人家做短工, 割麥便割麥, 舂米便舂米, 橕船便橕船 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Y cũng không có nghề nghiệp nhất định, chỉ đi làm thuê cho người ta, ai thuê gặt lúa thì gặt lúa, thuê giã gạo thì giã gạo, thuê đẩy thuyền thì đẩy thuyền.
(Danh) Cái cột chống nghiêng.
§ Thông sanh 撐.
Chữ gần giống với 橕:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Tự hình:

Pinyin: cheng1, zheng4;
Việt bính: caang1 tong4 zaang1;
瞠 sanh
Nghĩa Trung Việt của từ 瞠
(Động) Trông thẳng, nhìn thẳng, giương mắt.◇Lục Du 陸游: Túy đảo thôn lộ nhi phù quy, Sanh mục bất thức vấn thị thùy 醉倒村路兒扶歸, 瞠目不識問是誰 (Túy ca 醉歌) Say ngã đường làng con dìu về, Giương mắt không nhận ra, hỏi là ai.
(Động) Nhìn một cách kinh ngạc.
◇Trang Tử 莊子: Nhan Uyên vấn ư Trọng Ni viết: Phu tử bộ diệc bộ, phu tử xu diệc xu, phu tử trì diệc trì, phu tử bôn dật tuyệt trần, nhi Hồi sanh nhược hồ hậu hĩ 顏淵問於仲尼曰: 夫子步亦步, 夫子趨亦趨, 夫子馳亦馳, 夫子奔逸絕塵, 而回瞠若乎後矣 (Điền Tử Phương 田子方) Nhan Uyên hỏi Trọng Ni: Thầy bước cũng bước, thầy rảo bước cũng rảo, thầy rong ruổi cũng rong ruổi, thầy chạy tít tuyệt trần mà Hồi chịu đờ mắt (trố mắt ra ngó) ở lại sau.
xanh, như "xanh (nhìn trừng trừng); xanh mục hết thiệt (ngơ ngác)" (gdhn)
Nghĩa của 瞠 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: XANH
书
trợn mắt nhìn; trừng mắt; giương mắt nhìn。瞪着眼看。
Từ ghép:
瞠乎其后 ; 瞠目 ; 瞠目而视 ; 瞠目结舌
Chữ gần giống với 瞠:
䁢, 䁣, 䁤, 䁥, 䁦, 䁧, 䁨, 䁩, 䁪, 瞕, 瞖, 瞘, 瞚, 瞜, 瞞, 瞟, 瞠, 𥉴, 𥉵, 𥉸, 𥊀, 𥊌, 𥊖, 𥊗, 𥊘, 𥊙, 𥊚, 𥊛, 𥊜, 𥊝, 𥊞, 𥊟, 𥊠, 𥊡, 𥊢, 𥊣, 𥊤, 𥊥, 𥊦,Dị thể chữ 瞠
瞪,
Tự hình:

Pinyin: cheng1;
Việt bính: cing1;
檉 sanh
Nghĩa Trung Việt của từ 檉
(Danh) Một cây loài liễu.§ Còn gọi là quán âm liễu 觀音柳.
(Danh) Tên đất xưa, một ấp của nhà Tống thời Xuân Thu. Nền cũ ở vào tỉnh Hà Nam (Trung Quốc).
sanh, như "cây sanh" (gdhn)
Chữ gần giống với 檉:
㯪, 㯫, 㯬, 㯭, 㯮, 㯯, 㯰, 㯱, 㯲, 㯳, 㯶, 橾, 橿, 檀, 檁, 檂, 檄, 檉, 檊, 檍, 檐, 檑, 檔, 檗, 檘, 檜, 檞, 檟, 檢, 檣, 檥, 檩, 檪, 𣛱, 𣜋, 𣜰, 𣜱, 𣜲, 𣜳, 𣜴, 𣜵, 𣜶, 𣜷, 𣜸, 𣜻, 𣜾, 𣜿, 𣝀,Tự hình:

sanh, thương, sang [sanh, thương, sang]
U+9397, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: qiang1, qiang4, cheng1;
Việt bính: coeng1;
鎗 sanh, thương, sang
Nghĩa Trung Việt của từ 鎗
(Danh) Cái vạc ba chân.Một âm là thương.(Danh) Cây giáo, thương.
§ Thường dùng chữ 槍.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Xuất mã đĩnh thương nghênh chiến 出馬挺鎗迎戰 (Đệ ngũ hồi) Tế ngựa vác giáo nghênh chiến.
(Danh) Cây súng. Thường dùng chữ 槍.
◎Như: bộ thương 步鎗 súng trường.
§ Ghi chú: Còn đọc là sang.
thương, như "cây thương" (vhn)
sang, như "sang (cái vạc 3 chân)" (btcn)
Chữ gần giống với 鎗:
䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,Dị thể chữ 鎗
𬬰,
Tự hình:

Pinyin: cheng1;
Việt bính: cing1;
蟶 sanh
Nghĩa Trung Việt của từ 蟶
(Danh) Con trùng trục, vỏ hẹp và dài, hình như con dao, thịt giống như hàu.§ Cũng gọi là sanh tử 蟶子.
sanh, như "sanh (con trùng trục)" (gdhn)
Dị thể chữ 蟶
蛏,
Tự hình:

Dịch sanh sang tiếng Trung hiện đại:
产 《人或动物的幼体从母体中分离出来。》娩出 《胎儿、胎盘和胎膜等从母体内产出来。》
榕属植物。
Sanh
湦 《人名用字。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sanh
| sanh | 𪡚: | tiếng sanh |
| sanh | 𪡾: | tiếng sanh |
| sanh | 撑: | sắm sanh |
| sanh | 撐: | sắm sanh |
| sanh | 栍: | cây sanh |
| sanh | 柽: | cây sanh |
| sanh | 𣛟: | cây sanh |
| sanh | 檉: | cây sanh |
| sanh | 牲: | sanh súc, sanh khẩu (gia súc kéo đồ nặng) |
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sanh | 𥑥: | |
| sanh | 笙: | sanh ca |
| sanh | 蟶: | sanh (con trùng trục) |

Tìm hình ảnh cho: sanh Tìm thêm nội dung cho: sanh
