Từ: 白丁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白丁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch đinh
Thường dân.
§ Cũng như
bình dân
民.Tráng đinh (thuộc vào quân tịch).Người mù chữ, người không biết chữ.
◇Lưu Vũ Tích 錫:
Đàm tiếu hữu hồng nho, vãng lai vô bạch đinh
儒, 丁 (Lậu thất minh 銘) Cười nói có bậc nhà nho học rộng, chẳng có kẻ dốt chữ qua lại.

Nghĩa của 白丁 trong tiếng Trung hiện đại:

[báidīng] dân thường; bạch đinh; dân đen (chỉ thứ dân trong xã hội phong kiến)。封建社会里指没有功名的人。
谈笑有鸿儒,往来无白丁。
chơi với toàn là dân nhà giàu học rộng chẳng qua lại với dân thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh:đĩnh đạc
đứa:đứa ở, đứa trẻ
白丁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白丁 Tìm thêm nội dung cho: 白丁