Từ: 盛世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盛世:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 盛 • 世

Nghĩa của 盛世 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngshì] thời thịnh; thời hoàng kim; thời đại hưng thịnh; thịnh thế。兴盛的时代。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛

thình盛:thình lình
thạnh盛:thạnh (đựng, chứa)
thịnh盛:cường thịnh; phồn thịnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá世:đến đây làm cái thá gì
thé世:the thé
thế世:thế hệ, thế sự
thể世:có thể

Gới ý 17 câu đối có chữ 盛世:

家中早釀千年酒,盛世長歌百歲人

Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân

Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi

盛世長青樹,百年不老松

Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng

Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già

年享高齡椿萱并茂,時逢盛世蘭桂齊芳

Niên hưởng cao linh xuân huyên tịnh mậu,Thời phùng thịnh thế lan quế tế phương

Trời cho tuổi thọ, xuân huyên đều tốt,Gặp thời thịnh trị, lan quế cùng thơm

盛世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盛世 Tìm thêm nội dung cho: 盛世