Chữ 膠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膠, chiết tự chữ GIAO, KEO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膠:

膠 giao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 膠

Chiết tự chữ giao, keo bao gồm chữ 肉 翏 hoặc 月 翏 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 膠 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 翏
  • nhục, nậu
  • liệu
  • 2. 膠 cấu thành từ 2 chữ: 月, 翏
  • ngoạt, nguyệt
  • liệu
  • giao [giao]

    U+81A0, tổng 15 nét, bộ Nhục 肉
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jiao1, jiao3;
    Việt bính: gaau1
    1. [阿膠] a giao;

    giao

    Nghĩa Trung Việt của từ 膠

    (Danh) Keo (chất lỏng dùng để dán được).
    ◎Như: giao tất
    keo sơn.

    (Danh)
    Nói tắt của tượng giao hoặc tố giao tức cao-su.

    (Danh)
    Tên trường học ngày xưa.

    (Danh)
    Họ Giao.

    (Động)
    Dán, gắn liền.
    ◎Như: giao hợp dán, gắn dính vào.
    ◇Sử Kí : Vương dĩ danh sử Quát, nhược giao trụ nhi cổ sắt nhĩ. Quát đồ năng độc kì phụ thư truyền, bất tri hợp biến dã 使, . , (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện ) Nhà vua dùng (Triệu) Quát cũng chỉ vì nghe danh ông ta, cũng như gắn chặt trục đàn mà gảy đàn thôi. Quát chỉ biết đọc sách của cha để lại, không biết ứng biến.

    (Động)
    Góa vợ lại lấy vợ khác gọi là giao tục .
    ◇Liêu trai chí dị : Công đại ưu, cấp vi giao tục dĩ giải chi, nhi công tử bất lạc , , (Tiểu Thúy ) Ông lo lắm, gấp tìm vợ khác giải muộn cho con, nhưng công tử không vui.

    (Tính)
    Dùng để dán được, có chất dính.
    ◎Như: giao bố băng dính, giao thủy nhựa dán.

    (Tính)
    Bền chặt.
    ◇Thi Kinh : Kí kiến quân tử, Đức âm khổng giao , (Tiểu nhã , Thấp tang ) Đã gặp người quân tử, Tiếng tăm rất vững bền.

    keo, như "keo dán; keo kiệt; keo sơn" (vhn)
    giao, như "giao bố (vải dính); giao bì (cao su)" (btcn)

    Chữ gần giống với 膠:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦟜, 𦟣, 𦟤, 𦟨, 𦟪, 𦟱, 𦟵, 𦟶, 𦟷, 𦟸, 𦟹, 𦟺, 𦟻, 𦟼, 𦟽, 𦟾, 𦟿,

    Dị thể chữ 膠

    ,

    Chữ gần giống 膠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 膠 Tự hình chữ 膠 Tự hình chữ 膠 Tự hình chữ 膠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 膠

    giao:giao bố (vải dính); giao bì (cao su)
    keo:keo dán; keo kiệt; keo sơn
    膠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 膠 Tìm thêm nội dung cho: 膠