Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 膠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膠, chiết tự chữ GIAO, KEO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膠:
膠
Biến thể giản thể: 胶;
Pinyin: jiao1, jiao3;
Việt bính: gaau1
1. [阿膠] a giao;
膠 giao
◎Như: giao tất 膠漆 keo sơn.
(Danh) Nói tắt của tượng giao 橡膠 hoặc tố giao 塑膠 tức cao-su.
(Danh) Tên trường học ngày xưa.
(Danh) Họ Giao.
(Động) Dán, gắn liền.
◎Như: giao hợp 膠合 dán, gắn dính vào.
◇Sử Kí 史記: Vương dĩ danh sử Quát, nhược giao trụ nhi cổ sắt nhĩ. Quát đồ năng độc kì phụ thư truyền, bất tri hợp biến dã 王以名使括, 若膠柱而鼓瑟耳. 括徒能讀其父書傳, 不知合變也 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Nhà vua dùng (Triệu) Quát cũng chỉ vì nghe danh ông ta, cũng như gắn chặt trục đàn mà gảy đàn thôi. Quát chỉ biết đọc sách của cha để lại, không biết ứng biến.
(Động) Góa vợ lại lấy vợ khác gọi là giao tục 膠續.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Công đại ưu, cấp vi giao tục dĩ giải chi, nhi công tử bất lạc 公大憂, 急為膠續以解之, 而公子不樂 (Tiểu Thúy 小翠) Ông lo lắm, gấp tìm vợ khác giải muộn cho con, nhưng công tử không vui.
(Tính) Dùng để dán được, có chất dính.
◎Như: giao bố 膠布 băng dính, giao thủy 膠水 nhựa dán.
(Tính) Bền chặt.
◇Thi Kinh 詩經: Kí kiến quân tử, Đức âm khổng giao 既見君子, 德音孔膠 (Tiểu nhã 小雅, Thấp tang 隰桑) Đã gặp người quân tử, Tiếng tăm rất vững bền.
keo, như "keo dán; keo kiệt; keo sơn" (vhn)
giao, như "giao bố (vải dính); giao bì (cao su)" (btcn)
Pinyin: jiao1, jiao3;
Việt bính: gaau1
1. [阿膠] a giao;
膠 giao
Nghĩa Trung Việt của từ 膠
(Danh) Keo (chất lỏng dùng để dán được).◎Như: giao tất 膠漆 keo sơn.
(Danh) Nói tắt của tượng giao 橡膠 hoặc tố giao 塑膠 tức cao-su.
(Danh) Tên trường học ngày xưa.
(Danh) Họ Giao.
(Động) Dán, gắn liền.
◎Như: giao hợp 膠合 dán, gắn dính vào.
◇Sử Kí 史記: Vương dĩ danh sử Quát, nhược giao trụ nhi cổ sắt nhĩ. Quát đồ năng độc kì phụ thư truyền, bất tri hợp biến dã 王以名使括, 若膠柱而鼓瑟耳. 括徒能讀其父書傳, 不知合變也 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Nhà vua dùng (Triệu) Quát cũng chỉ vì nghe danh ông ta, cũng như gắn chặt trục đàn mà gảy đàn thôi. Quát chỉ biết đọc sách của cha để lại, không biết ứng biến.
(Động) Góa vợ lại lấy vợ khác gọi là giao tục 膠續.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Công đại ưu, cấp vi giao tục dĩ giải chi, nhi công tử bất lạc 公大憂, 急為膠續以解之, 而公子不樂 (Tiểu Thúy 小翠) Ông lo lắm, gấp tìm vợ khác giải muộn cho con, nhưng công tử không vui.
(Tính) Dùng để dán được, có chất dính.
◎Như: giao bố 膠布 băng dính, giao thủy 膠水 nhựa dán.
(Tính) Bền chặt.
◇Thi Kinh 詩經: Kí kiến quân tử, Đức âm khổng giao 既見君子, 德音孔膠 (Tiểu nhã 小雅, Thấp tang 隰桑) Đã gặp người quân tử, Tiếng tăm rất vững bền.
keo, như "keo dán; keo kiệt; keo sơn" (vhn)
giao, như "giao bố (vải dính); giao bì (cao su)" (btcn)
Chữ gần giống với 膠:
䐫, 䐬, 䐭, 䐮, 䐯, 䐰, 䐱, 䐲, 䐳, 䐴, 膓, 膔, 膕, 膗, 膘, 膚, 膛, 膝, 膞, 膟, 膠, 膢, 膣, 𦟜, 𦟣, 𦟤, 𦟨, 𦟪, 𦟱, 𦟵, 𦟶, 𦟷, 𦟸, 𦟹, 𦟺, 𦟻, 𦟼, 𦟽, 𦟾, 𦟿,Dị thể chữ 膠
胶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膠
| giao | 膠: | giao bố (vải dính); giao bì (cao su) |
| keo | 膠: | keo dán; keo kiệt; keo sơn |

Tìm hình ảnh cho: 膠 Tìm thêm nội dung cho: 膠
