căng thị
Kiêu căng tự phụ.
◇Tam quốc chí 三國志:
Chư tướng quân hoặc thị Tôn Sách thì cựu tướng, hoặc công thất quý thích, các tự căng thị, bất tương thính tòng
諸將軍或是孫策時舊將, 或公室貴戚, 各自矜恃, 不相聽從 (Lục Tốn truyện 陸遜傳).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 矜
| căng | 矜: | kiêu căng |
| găng | 矜: | bên này cũng găng (cương quyết) |
| gẵng | 矜: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恃
| thị | 恃: |

Tìm hình ảnh cho: 矜恃 Tìm thêm nội dung cho: 矜恃
