Từ: 矜恃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矜恃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

căng thị
Kiêu căng tự phụ.
◇Tam quốc chí 志:
Chư tướng quân hoặc thị Tôn Sách thì cựu tướng, hoặc công thất quý thích, các tự căng thị, bất tương thính tòng
, 戚, 恃, 從 (Lục Tốn truyện 傳).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矜

căng:kiêu căng
găng:bên này cũng găng (cương quyết)
gẵng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恃

thị: 
矜恃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矜恃 Tìm thêm nội dung cho: 矜恃