Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 賬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賬, chiết tự chữ TRƯƠNG, TRƯỚNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賬:
賬
Biến thể giản thể: 账;
Pinyin: zhang4, min2;
Việt bính: zoeng3;
賬 trướng
§ Cũng như trướng 帳.
◎Như: kí trướng 記賬 ghi sổ.
(Danh) Nợ.
§ Cũng như trướng 帳.
◎Như: khiếm trướng 欠賬 thiếu nợ, hoàn trướng 還賬 trả nợ.
trương, như "trương (tiền nợ)" (gdhn)
Pinyin: zhang4, min2;
Việt bính: zoeng3;
賬 trướng
Nghĩa Trung Việt của từ 賬
(Danh) Sổ sách để ghi chép xuất nhập tiền bạc, tài vật.§ Cũng như trướng 帳.
◎Như: kí trướng 記賬 ghi sổ.
(Danh) Nợ.
§ Cũng như trướng 帳.
◎Như: khiếm trướng 欠賬 thiếu nợ, hoàn trướng 還賬 trả nợ.
trương, như "trương (tiền nợ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 賬:
䝶, 䝷, 䝸, 䝹, 䝺, 䝻, 䝼, 䝽, 䝾, 䝿, 䞍, 賙, 賚, 賛, 賜, 賝, 賞, 賠, 賡, 賢, 賣, 賤, 賥, 賦, 賧, 賨, 質, 賫, 賬, 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賬
| trương | 賬: | trương (tiền nợ) |

Tìm hình ảnh cho: 賬 Tìm thêm nội dung cho: 賬
