Chữ 賬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賬, chiết tự chữ TRƯƠNG, TRƯỚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賬:

賬 trướng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 賬

Chiết tự chữ trương, trướng bao gồm chữ 貝 長 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

賬 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 長
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • tràng, trành, trướng, trườn, trường, trưởng
  • trướng [trướng]

    U+8CEC, tổng 15 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhang4, min2;
    Việt bính: zoeng3;

    trướng

    Nghĩa Trung Việt của từ 賬

    (Danh) Sổ sách để ghi chép xuất nhập tiền bạc, tài vật.
    § Cũng như trướng
    .
    ◎Như: kí trướng ghi sổ.

    (Danh)
    Nợ.
    § Cũng như trướng .
    ◎Như: khiếm trướng thiếu nợ, hoàn trướng trả nợ.
    trương, như "trương (tiền nợ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 賬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧶫, 𧶬, 𧶭, 𧶮, 𧶯,

    Dị thể chữ 賬

    , , 𧹔,

    Chữ gần giống 賬

    , , , , , , , , , 賿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 賬 Tự hình chữ 賬 Tự hình chữ 賬 Tự hình chữ 賬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 賬

    trương:trương (tiền nợ)
    賬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 賬 Tìm thêm nội dung cho: 賬