Từ: 祝賀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祝賀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 祝 • 賀

chúc hạ
Chúc mừng, khánh hạ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Mục kim thị Tiết di ma  đích sanh nhật, tự Giả mẫu khởi, chư nhân giai hữu chúc hạ chi lễ
目今是薛姨媽的生日, 自賈母起, 諸人皆有祝賀之禮 (Đệ ngũ thập thất hồi) Ngày sinh nhật Tiết phu nhân đã đến, từ Giả mẫu trở xuống, ai cũng có lễ mừng.

Nghĩa của 祝贺 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùhè] chúc mừng; mừng。庆贺。
祝贺你们超额完成了计划。
chúc mừng các anh đã hoàn thành vượt mức kế hoạch.
向会议表示热烈的祝贺。
xin gửi tới hội nghị lời chúc mừng nhiệt liệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祝

chuốc祝:chuốc lấy, chuốc vạ
chóc祝:chim chóc; chóc mòng (mơ tưởng không nguôi)
chúc祝:chúc mừng
chọc祝:chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết
chốc祝:bỗng chốc, chốc lát, chốc chốc
dốc祝:dốc túi; leo dốc
gióc祝:gióc tóc (bện tóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賀

hạ賀:hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)
祝賀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祝賀 Tìm thêm nội dung cho: 祝賀