Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鴥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鴥, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鴥:
鴥
Pinyin: yu4;
Việt bính: wat6;
鴥
Nghĩa Trung Việt của từ 鴥
Nghĩa của 鴥 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: DUẬT
vun vút (chim bay rất nhanh)。形容鸟飞得快。
Số nét: 16
Hán Việt: DUẬT
vun vút (chim bay rất nhanh)。形容鸟飞得快。
Chữ gần giống với 鴥:
䲹, 䲺, 䲻, 䲼, 䲽, 䲾, 䲿, 䳀, 䳁, 䳂, 䳃, 䳄, 䳅, 䳆, 䳇, 䳈, 䳉, 䳊, 鴒, 鴕, 鴗, 鴛, 鴝, 鴞, 鴟, 鴠, 鴣, 鴥, 鴦, 鴨, 鴪, 鴫, 鴬, 𩿠, 𩿨, 𩿿, 𪀄, 𪀅, 𪀆, 𪀊, 𪀎, 𪀐,Dị thể chữ 鴥
𫛣,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鴥 Tìm thêm nội dung cho: 鴥
