Từ: cây mộc lan có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây mộc lan:
Đây là các chữ cấu thành từ này: cây • mộc • lan
Dịch cây mộc lan sang tiếng Trung hiện đại:
木笔 ; 木兰 《落叶乔木, 叶子互生, 倒卵形或卵形, 花大, 外面紫色, 里面白色, 果 实是弯曲的长圆形。花蕾供药用。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mộc
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mộc | 沐: | mộc dục (tắm gội) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lan
| lan | 囒: | |
| lan | 𫲴: | (cháu) |
| lan | 㦨: | |
| lan | 拦: | lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng |
| lan | 攔: | lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng |
| lan | 斓: | ban lan (đốm trên da) |
| lan | 斕: | ban lan (đốm trên da) |
| lan | 栏: | cây mộc lan |
| lan | 𬅉: | cây một lan |
| lan | 欄: | cây mộc lan |
| lan | 澜: | lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn |
| lan | 瀾: | lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn |
| lan | 𫇡: | xà lan (một loại thuyền bè) |
| lan | 兰: | cây hoa lan |
| lan | 蘭: | hoa lan, cây lan |
| lan | 谰: | lan (nói xấu) |
| lan | 讕: | lan (nói xấu) |
| lan | : | lan (chất lanthanum (La)) |
| lan | 镧: | lan (chất lanthanum (La)) |
| lan | 鑭: | lan (chất lanthanum (La)) |
| lan | 闌: | lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can |
| lan | 阑: | lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can |
| lan | 𬵿: | lan (con lươn) |
| lan | 𬹏: | lan truyền; lan toả |